Siemens Healthineers Academy
<i>syngo</i>.via CT VB30 - VB60: Các tin tức và cải tiến phần 1

syngo.via CT VB30 - VB60: Các tin tức và cải tiến phần 1

Tài liệu này dành cho người dùng đã bỏ qua một số phiên bản phần mềm và cung cấp thông tin về tính năng và chức năng xuất hiện giữa phiên bản phần mềm VB30 - VB60 trong syngo.via của CT.

SIEMENS Healthineers syngo.via CT VB30-VB60 Các tin tức và cải tiến Phần 1 Version 2021 Xin lưu ý SIEMENS Healthineers Tài liệu này chỉ cung cấp cho bạn các điểm nổi bật của syngo.via phiên bản VB40, VB50, và VB60. Để có được thông tin đầy đủ, vui lòng xem xét tài liệu tương ứng trong mục ‘Upgrade (Delta Training)’ của syngo.via. 2 syngo.via CT VB30-VB60 Tin tức và cải tiến SIEMENS Healthineers Nội dung Interactive Spectral Imaging – Hình ảnh phổ tương tác 4 Các cải tiến trong MM Reading 11 Ứng dụng CT 15 Hai mức năng lượng trong MM Oncology 20 Thông tin khác 26 3 SIEMENS Healthineers CT – Tin tức và Cải tiến Hình ảnh phổ tương tác Interactive Spectral Imaging 4 Hình ảnh phổ tương tác trên MM Reading SIEMENS Healthineers Một định dạng hình ảnh Hai mức năng lượng mới SPP (Spectral Post-Processing) – Spectral Post-Processing (định dạng SPP) Tính năng hình ảnh phổ tương tác - Interactive Spectral Imaging – sử dụng một series hậu • xử lý duy nhất với định dạng Spectral Post-Processing (SPP) chứa tất cả các thông tin cần thiết. Do đó dữ liệu năng lượng thấp và năng lượng cao không còn cần thiết. Hình ảnh CT thông thường Cải thiện dòng công việc lâm sàng bằng cách kết hợp series năng lượng thấp và cao vào • một series dữ liệu Spectral Post-Processing (SPP). Interactive Spectral Imaging cho bạn khả năng tương tác để thay đổi mức năng lượng của • tái tạo đơn năng (monoenergetic) cũng như đánh giá một số ứng dụng hai mức năng lượng, ví dụ: Không thuốc ảo – Virtual Non-Contrast (VNC) hoặc Bản đồ iod trên MM Reading. Hình không thuốc ảo (VNC) Series SPP có thể hiển thị 1 series hình ảnh CT thông thường hoặc series đơn năng • (Monoenergetic Plus) được tái tạo, có thể được đọc trên PACS. 5 Thường quy hóa Hai mức năng lượng SIEMENS Healthineers Interactive Spectral Imaging – dễ dàng như điều chỉnh cửa sổ Hình ảnh phổ tương tác – Interactive Spectral Imaging là một cách mới và đơn giản để hiển thị dữ liệu Hai mức năng lượng Healthineers> Server: MS-CE.APPVIADO.nunlechalemerg.de adminUser Viewing CT general Viewing Thay vì tính toán nhiều series như Không thuốc ảo (VNC) hoặc Stack 3x2 MPR VRT Stack 20 • Mono+ VNC Đơn năng (Mono+), syngo.via bây giờ sẽ tạo ra một series duy Favorite Tools nhất gọi là Spectral Post-Processing (SPP) chứa tất cả thông tin hậu xử lý cần thiết. Series IL Favorite Tools Chỉ cần tải những dử liệu Spectral Post-Processing (SPP) vào • Reset Rotate Synch Layout MM Reading là có thể truy cập các tính năng mới. Iodine Mixed soulpu Assisted Distance ROI Circle Perpend ... Line Snapshot Export Image Printing Khi theo dõi bệnh nhân, không cần thiết phải sử dụng series • năng lượng thấp và cao. + 6 Hình ảnh phổ tương tác trên MM Reading SIEMENS Healthineers Chuyển đổi giữa các Ứng dụng Hai mức năng lượng thông dụng chỉ • với một nhấp chuột bằng cách sử dụng các ký tự tương tác: Healthineerste Server MSCY.APPVLAG3.nunlech siemers,de : adminUser Viewing Đơn năng lượng - Mono+ CT general Viewing • Stack 3x2 MPR VRT Stack 2:2 Results Hình không thuốc ảo - Virtual Non Contrast (VNC)* Mono+ VNC • Favorite Tools Hình kết hợp - Mixed • Bản đồ iod - Iodine* • soues Favorite Tools Findings Reset Rotate Synch Dễ dàng thay đổi mức keV của hình ảnh Đơn năng Monoenergetic Layout • Iodine Mixed Assisted Distance ROI Circle Perpend Line Plus bằng cách: Snapshot Export Printing Ful Tax! Hide Lines Di chuyển chuột (trái/phải hoặc lên/xuống) > x Bone • Vessels Remo Nhập trực tiếp một giá trị từ bàn phím • Sử dụng thanh trượt trong hộp thoại Dual Energy Mono+ • Mono+ Dual Energy Mono+ Properties Properties keV 70 70keV OK Cancel * Hình không thuốc ảo và Bản đồ Iod không khả dụng cho Dual Spiral Dual Energy và TwinSpiral Dual Energy 7 Hình ảnh phổ tương tác trên MM Reading SIEMENS Healthineers Đoc đạc ROI và VOI có thể được thực hiện trên tất các ứng dụng. • [1] ROI Circle [1] ROI Circle Min / Max: 45 HU/282 HU Mono+ 70keV Mean/SD: 80 HU/19 HU Min / Max: 45 HU/282 HU Area: 1,96 cm2 Mean/SD: 80 HU/19 HU Area: 1,96 cm2 Thông tin đo đạc từ ROI sẽ cho bạn biết một cách rõ ràng ứng dụng nào mà việc • đo được thực hiện. Findings Assistant cũng sẽ phản ánh thông tin phép đo được thực hiện trên ứng • dụng nào. Dữ liệu Spectral Post-Processing (SPP) cũng có thể được sử dụng với các tính • Mono+ 70keV VNC năng CT mở rộng - CT Extended Functionality trên MM Reading như: auto Define Remove Bone • Vẽ mạch máu - Define vessel Vessels Table Remo. • Xóa bàn – Xóa xương - Table- and Bone Removal • Phân tách tim - Heart Isolation Isolate Coronary Thể hiện nhánh mạch vành - Coronary Tree View Heart Tree • Mặt cắt cong - cPR Ranges • 8 Interactive Spectral Imaging trong dòng công việc SIEMENS Healthineers CT Coronary và CT Vascular Workflow Chức năng Hai mức năng lượng trong dòng công việc CT Coronary và CT Vascular được tăng cường nhờ dữ liệu SPP1 và Hình ảnh phổ tương tác - Interactive Spectral Imaging. MPR SL 0.5 Hình ảnh được hiển thị như cách thể hiện Hai mức năng lượng thông thường khi • Mono+ được tải vào các dòng công việc (workflow). keV 70 Cách thể hiện Hai mức năng lượng có thể được thay đổi bằng cách tương tác với • chữ trên hình ảnh hoặc từ menu chuột phải. Tuỳ thuộc vào loại hình ảnh, các thông số liên quan có thể được điều chỉnh (ví dụ: keV, tỉ độ trộn hình,...) Tất cả các ô (segment) trong bố cục sẽ được đồng bộ với cách thể hiện và thông số • Hai mức năng lượng tương ứng. Manip MIP SL Full Mono+ keV 70 1 : Spectral Postprocessing 9 2 : Khả dụng với dòng máy SOMATOM go. , SOMATOM X.cite và SOMATOM X.ceed Dữ liệu hỗ trợ cách hiển thị phổ tương tác SIEMENS Healthineers (Interactive Spectral Imaging) Dòng công việc CT Coronary và CT Vascular Trường hợp A Dữ liệu SPP Đối với hiển thị hình ảnh phổ tương tác, dữ liệu SPP sẽ được hỗ trợ trong các trường hợp: Hinh anh kV thap va cao A. Được chuyển đổi bởi syngo.via từ dữ liệu kV thấp và cao từ hệ thống CT của Siemens Healthineers có khả năng chụp CT Hai mức năng lượng1 . Hệ thống CT của Siemens Healthineers với khả năng chụp DE syngo.via B. Series SPP được tái tạo bởi hệ thống CT Somaris 102 với khả năng chụp CT Hai mức năng lượng. Trường hợp B Hình ảnh CT thường quy, Monoenergetic Plus, Hình • trộn (Mixed), Bản đồ Iod, và hình không thuốc ảo (VNC) có thể được tái tạo từ dữ liệu SPP. SPP Không hỗ trợ dữ liệu Hai mức năng lượng từ các hãng • khác. Hệ thống CT Somaris 10 với khả năng chụp DE syngo.via 1 : SOMATOM Force, SOMATOM Drive, SOMATOM Edge Plus, SOMATOM Definition, SOMATOM Definition Flash, SOMATOM Definition Edge, 10 SOMATOM Definition AS+, SOMATOM go. Top, SOMATOM X.cite, and SOMATOM X.ceed 2 : SOMATOM go. family, SOMATOM X.cite, and SOMATOM X.ceed SIEMENS Healthineers CT – Tin tức và Cải tiến Cải thiện MM Reading 11 Cải thiện MM Reading SIEMENS Healthineers Công cụ Ung bướu cơ bản Cải thiện các công cụ thường quy trên MM Reading – • không phụ thuộc vào loại thăm khám bạn đọc. Viewing Q . Series X CT general Viewing Add Study PR VRT Stack 2X2 Resur Không cần „chuyển đổi dòng công việc“. CURRENT Current • [N30348] ICT. 1/1/2000 Unknown study description SP F189.2 Favorite Tools Công cụ hỗ trợ đo vuông góc – hai đường thẳng tự Results Mewing • (30353] | [N30343) 1 động cân chỉnh theo góc 90°. Series R Favorite Tools X Findings Findings Sca Rotate Synch Finding 1 MPR [1] Assisted .. 55.81. Findings 2 10cm 30 Ref. Assisted Quick Point Perpend .. Guide Distance ROI Circle Parallel Line Ranges Snapshot Print Export Printing Image Image Ful Tex Hide Linet Spine Rib 1600 C -600 kV 120 Reset Auto Layout Views + Courtesy of Ludwig-Maximilians-University Munich, Munich, Germany 12 MM Reading: Công cụ lâm sàng – CT Lung Change SIEMENS Healthineers Trên MM Reading, công cụ CT Lung Change thể hiện các thay đổi đậm độ qua các thời điểm khác nhau. CT Lung Change ? X • Series hiện tại (current) và trước đó (prior) được tự động đăng ký. Compare following Series Nếu series ở thời điểm trước đó (prior) được chọn tự động không đầy đủ, bạn 10/6/2014 -Lung 1.0 17OF 3 LCAD [3] • 8/19/2014 -Lung 1.0 170f 3 LCAD [3] có thể lựa chọn một series khác từ menu xổ xuống. 8/19/2014 -Lung 1.0 17of 3 LCAD [3] 6/10/2014 -Lung 1.0. 170f 3 LCAD [3] Show Restrict to Lung Hide Evalot Thay đổi giá trị HU sẽ được hiển thị dưới dạng mã hóa màu trên hình MPR/ Change • Density: MPR Thick: Giảm HU được thể hiện bằng màu xanh. CT Lung Change ? X Decreased • Compare following Series Tăng HU được thể hiện bằng màu cam. • 10/6/2014 -Lung 1.0 170f 3 LCAD [3] X Chức năng Evaluate Change sẽ kích hoạt 1 lăng kính, hiển thị series ban đầu Lung Change for 6/10/2014 -Lung 1.0 17Of 3 ... • không có mã hóa màu. Chức năng bật/tắt cho phép thay đổi điểm thời gian Showl Evaluate Restrict to Lung Hide Change được hiển thị trên lăng kính để đánh giá một khu vực cụ thể. ...................... Một thanh tiến trình được hiển thị để thể hiện thời gian chờ quá trình so Công cụ CT Lung Change có thể The CT Lung Change tool can be • CT Lung sánh hoàn thành. Change invoked from the tool gallery. được bật từ thư viện công cụ. 13 Các tính năng liên quan đến CT mới trong MM Reading SIEMENS Healthineers • Lung CAD SIEMENS C1. Charge Srce, 1601 2019 Diameter 11:35 mm (+ 175515 Healthineers Similar Pellent Search Web Service Q = ? Meer Diameter 10,8% mm) (+17%%) @ uretira CT Lung Assistant (Tìm kiếm bệnh nhân tương tự) Average HJ 14:19 HU (+25451 Ilopethic Paronory Fibraric Exacergbd Usual Inbertiiol Praurania (UP) • MOT- 598 Days • Interactive Spectral Imaging CT Trauma Plugin (CT Chấn thương) • Bạn có thể tìm thấy nhiều thông tin hơn tại syngo.via VB60 Delta Job Aid trên PEPconnect. [1] ROI Cucle CT 2 Min / Max: -36 HU22 HU Mean/SD. . 7 HU/D HJ Area: 2,37 cm2 MIX/VNCAODINE Maan: 24 HUN32 HUN-7 HJ. 2142 14 SIEMENS Healthineers CT – Tin tức và Cải tiến Ứng dụng CT 15 Tự động đánh giá điểm vôi hóa theo nhánh mạch SIEMENS Healthineers syngo.CT CaScoring Tính toán điểm theo thang Agatston, điểm theo • SIEMENS .. Healthineers Xcite_233 x * 1/1/1966 M Xcite_233 khối lượng, điểm theo thể tích của từng nhánh CT CaScoring A KG CT CaScoring mạch vành cũng như tổng điểm xủa những nhánh X Reset Scoring 1.2 mạch vành lớn (LAD, LCX, RCA, LM). Show Show Scored Original LM MM Reading LAD Cx RCA Nút Clear Scoring để bắt đầu tính lại từ đầu. X • Điểm thể tích tự Điểm khối lượng động theo từng động theo từng LAD Kết quả từ Recon&GO* và Rapid Results • nhánh mạch vành nhánh mạch vành RCA Ca Technology (RRT) sẽ chỉ bao gồm tổng điểm đối Artery Lesions Volume / mm3 Equiv. Mass / mg Score với phiên bản này! 2.1 0.54 1.5 LAD 136.0 26.57 140.8 CX 0.0 0.00 0.0 RCA 0.0 0.00 0.0 Ca 0.0 0.00 0.0 Total 8 138.0 27.10 142.3 U1 0.0 0.00 0.0 U2 0.0 0.00 0.0 Điểm theo thang Agatston của Settings từng nhánh mạch vành Score Type: Agatston equivalent, Threshold: 130 HU (105.3 mg/cm3 CaHA) Mass calibration factor: 0.81 * Khả dụng cho SOMATOM X.cite và dòng SOMATOM go. Với phiên bản phần mềm VA30 16 Chuẩn hóa việc đọc hình ảnh CT với syngo.via nhờ vào hỗ trợ SIEMENS Healthineers DICOM Supplement 188 syngo.via VB50 hỗ trợ chuẩn DICOM supplement 188 : Standardized display of DE parameters Tự động lưu trữ các thông số thu nhận và nội dung • hình ảnh Hai mức năng lượng theo cách chuẩn hóa và rõ ràng. Works with any scanner Hiển thị một cách chính xác hình ảnh và thông số • Support right Hai mức năng lượng trên tất cả các hệ thống PACS from the start hỗ trợ chuẩn mới này. 17 syngo.CT Coronary và syngo.CT Vascular SIEMENS Healthineers VB50 Các cải thiện của Vascular Ranges (Mặt cắt mạch máu) Việc tạo ra các kết quả tái tạo mặt cắt mạch máu xuyên tâm (radial) Black borders Zooming và song song (parallel) cho Rapid Result Technology (RRT) và RCA VB40 Before VB50 RCA VB50 View&GO được cải thiện theo các khía cạnh sau: Giảm phần bờ màu đen được hiển thị trên kết quả tái tạo mạch • VB50 máu song song và xuyên tâm. TLYU 2120500 RCA STUDY 4/19/2019 FICACHOSESALMONE MER Việc thu phóng quá mức được loại bỏ trên kết quả tái tạo mặt 1030 1.0.28 • cắt mạch máu song song. Thứ tự sắp xếp của hình ảnh của series tái tạo mặt cắt song song • MPR CV luôn luôn theo hướng từ gần tới xa. Do not manterre on left sd- of the regel 18 Precision Matrix SIEMENS Healthineers Với phiên bản VB60, Dòng công việc CT Coronary và CT Vascular có thể hỗ trợ hình ảnh với ma trận lên đến 1024 X 1024. Healthineers - 9771928 M 1005593883 WF_CT Vascular_85d34e ... @ + A carotis r int CT Vascular CarotidAngi ParobdAngie 5.0 830r SP R29.9 SPA151 3 Famove font Edit Bones Remove Pomo Calcium Vessel Plane Vessel Definition Manual Multiple Vessel Evaluation Rapid Results LA0 90 x Lan_Ann um Erlangen Radiologisches In stut 1005593883 Ref pe mady CarotidAngio 5.0 830f H501 0.6 (03) *9/7/1928, M. 1Y SOMATOM Definin Edge SP A152.0 o Findings Navigat CarotidAngio 5.0 930f H5010 Name 1/30/2012 12:39:04 PM SP H232 8 otis ring . carotis r int. Tools Synch F MPR CV MPR KV 100 mAs 161 H50f O CALID 90 M 1024x1024 Not for clinical use! PR 19 SIEMENS Healthineers CT – Tin tức và Cải tiến Hai mức năng lượng trên MM Oncology 20 MM Oncology SIEMENS Healthineers Bố cục Hai mức năng lượng Dựa vào dữ liệu được tải vào, bố cục sẽ được hiển thị như bên dưới: • Chỉ có dữ liệu Hai mức năng lượng được tải: • CT Lung CT Lung CT MPR 2TP DECT 4TP VRT Liver Bố cục Hai mức năng lượng tương ứng sẽ được hiển thị Cả dữ liệu CT thường quy và CT Hai mức năng lượng được tải: Bố cục CT DECT • Liver 3D Liver 3D 2TP Liver 4TP DECT sẽ được chọn nhưng hình kết hợp (mixed) sẽ được hiển thị. DECT 3D DECT 3D DECT CT 4TP Arterial Enhance ... Bố cục Hai mức năng lượng sẽ được chọn dựa theo các điều kiện sau: • Ô trộn hình (fused) sẽ hiển thị hình không thuốc ảo - virtual non-contrast Layout Liver VNC Virtual Unenhanced • DECT Liver x (VNC) và bản đồ iod - iodine. DECT Liver 3D Ô không trộn hình (non-fused) sẽ hiển thị hình kết hợp mixed. × • DECT Liver 3D 2TP × DECT Liver 4TP x Gợi ý: DECT x Nhìn chung, Virtual Unenhanced nên được dùng cho đánh giá tất cả khối u. Ngoài DECT 3D x ra, Liver VNC cũng có thể được sử dụng để đánh giá các khối u ở gan. DECT 3D 2TP x DECT 4TP x Dựa vào bố cục được chọn, Liver VNC và Virtual Unenhanced sẽ được áp dụng. 21 MM Oncology SIEMENS Healthineers Phân đoạn tổn thương (1/2) Thông tin Hai mức năng lượng bây giờ có thể được sử dụng trong phân • đoạn tổn thương. Thông tin Hai mức năng lượng như mức độ hấp thu iod của tổn thương Liver Lymph Generic • Solid cũng có thể được đo đạc. Lesion Node Sự thay đổi của các thông tin Hai mức năng lượng qua các điểm thời gian • thường được sử dụng để kiểm tra tiến triển của tổn thương cũng như đáp ứng điều trị nhất định. Do đó, thông tin Hai mức năng lượng có thể được dùng để đánh giá qua một vài điểm thời gian. Đối với hình ảnh bản đồ iod, khuyến cáo nên sử dụng thuật toán phân đoạn • tổng quát (generic). Đối với hình Không thuốc ảo - virtual non contrast (VNC) và hình kết hợp • (mixed), thuật toán tái tạo chuyên biệt (gan, phổi, nốt bạch huyết vẫn hoạt động như bình thường. 22 MM Oncology SIEMENS Healthineers Phân đoạn tổn thương (2/2) Giá trị HMI cho Liver VNC (Hình Gan không thuốc ảo) • Layout Liver VNC Virtual Unenhanced • H: Hepatic (Hình Gan) DECT Liver X M: Mixed Image (Hình kết hợp) DECT Liver 3D • x I: Iodine Image (Bản đồ iod) DECT Liver 3D 2TP X • DECT Liver 4TP X DECT x Giá trị trung bình NMI cho Virtual Unenhanced (Không thuốc ảo) • DECT 3D X N: Unenhanced (Hình không thuốc ảo) • DECT 3D 2TP X M: Mixed Image (Hình kết hợp) • DECT 4TP x I: Iodine Image (Bản đồ iod) • L6VOI1 CT 2 L5VOI2 CT 2 Nồng độ theo mg/ml RECIST 1.1 Diam: 30.0 mm RECIST 1.1 Diam.: 36.8 mm • Max. Orth. Diam.: 20.8 mm Max. Orth. Diam.: 29.2 mm Độ hấp thu iod theo mg Volume 7 166 ml • Mean HMI: 37.7/ 73.8/ 36.5 HU Mean NMI: 46.6/ 80.3/ 33.9 HU lodine Density: 1.4 mg/ml lodine Density: 1.3 mg/ml lodine Uptake: 10.3 mg lodine Uptake: 33.0 mg Liver VNC Virtual Unenhanced (Hình gan không thuốc ảo) (Hình không thuốc ảo) 23 MM Oncology SIEMENS Healthineers Xu hướng tiến triển với dữ liệu hai mức năng lượng (1/2) Tải dữ liệu tham chiếu và thăm khám theo dõi Lựa chọn cả hai thời điểm và gán cho chúng dòng công việc LOVOR CT 2 • MM Oncology. DECT Thay đổi từ bố cục DECT 3D 2TP mặc định sang layout phù Liver 3D • 2TP hợp, ví dụ DECT Liver 3D 2TP. R R Thiết lập một phân đoạn tổn Thương (segmentation) trên • 10cm 10cm dữ liệu tham chiếu và liên kết với phân đoạn đã thực hiện ở L9VON CT 2 L9VON1 CT 2 REVISIN. uIam.: 36.1 mm REVISUNVol viam : 29.0 mm Max. Orth. Diam.: 32.7 mm Max.\Orth. Diam.: 24.8 mm dữ liệu thăm khám theo dõi Volume: 14 286 ml Volume: 5.798 ml Mean HMI: 46:8/ 79-2/ 32-2-HU Mean HMI: 60 4/ 108:7/ 47 3 HU lodine Density:_1.2 mg/ml lodine Density 1.6 mg/ml lodine Uptake: 17.0 mg lodine Uptake. 9 4 mg F Thăm khám theo dõi Tham chiếu Solid Liver Lymph Generic Lesion Node L9VOI2 L9VOI1 → Cùng đánh số tổn thương nhưng đo đạc thể tích (VOI) khác nhau 24 MM Oncology SIEMENS Healthineers Xu hướng tiến triển với dữ liệu hai mức năng lượng (1/2) Bản đồ xu hướng: Findings details ? x Trong danh sách đo đạc sổ xuống, bên cạnh thông tin hình học, • thông tin về Hai mức năng lượng cũng có thể được tìm thấy. Series Details Trending Patient Name FO_490_05.12.18 ... Graph of . Selected Lesion Modality CT Baseline Prior 01, 12/5/2018 Metric Max HU Add Print Copy Snapshot CSV • Lựa chọn một trong những tùy chọn : Tumor Burden Export to . Hottest Lesions Max HU RECIST 1.1 Max Orthog. Diam Volume Trend for L9 Mean HU SD HU Giá trị HU trung bình của Gan (H – Hepatic) hoặc Không thuốc • % Change Baseline Min HU WHO Area ml ảo Virtual Unenhanced (N) (tùy thuộc vào bố cục đã dùng) 210 Volume Max. 3D Diam. 17.98 Vol. - equiv. Sphere Diam. HU trung bình của hình kết hợp (mixed) 180 Elongation 16.24 • Hepatic (H) mean HU HU trung bình của hình bản đồ iod Mixed mean HU • 150 lodine mean HU 14.50 lodine Density (mg/ml) Nồng độ Iod (mg/ml) lodine Uptake (mg) • 120 12.76 Độ hấp thu iod (mg) • 90 11.02 60 9.28 30 7.54 5.80 -30 4.06 Prior 01 CURRENT Date 12/5/2018 1/30/2019 M/D/YYYY 25 SIEMENS Healthineers CT – Tin tức và Cải tiến Thông tin khác 26 PEPconnect – Kết nối thông minh đến kiến thức SIEMENS Healthineers Thông tin về syngo.via xBL Khám phá danh mục thông tin trực tuyến về syngo.via ở bất • kỳ thời điểm nào trên PEPConnect. Một cấu trúc mới được sử dụng để tạo điều kiện để truy cập • các hoạt động học tập về syngo.via. PEP connect Nội dung khả dụng trên 5 ngôn ngữ. • SHILS fon experience wilt options la cuitage and performance garnich. PEP connect Đi đến: www.siemens.com/pepconnect 27 Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: SIEMENS Healthineers Đây không phải là tài liệu chính thức của Siemens Healthineers. Tài liệu này chỉ dành cho mục đích hướng dẫn kiến thức chuyên môn, không thể thay thế cho tài liệu hướng dẫn cấp quốc gia, bao gồm cả hội chẩn đoán hình ảnh! Để sử dụng đúng phần mềm hoặc phần cứng, vui lòng luôn tham khảo Tài liệu Hướng dẫn sử dụng do Siemens Healthineers cung cấp. Tài liệu này chỉ được sử dụng làm tài liệu hướng dẫn kiến thức chuyên môn và không thay thế Tài liệu Hướng dẫn sử dụng. Bất kỳ tài liệu nào được sử dụng trong khóa chuyển giao kiến thức này sẽ không được cập nhật thường xuyên và không nhất thiết phản ánh phiên bản mới nhất của phần mềm và phần cứng có sẵn tại thời điểm chuyển giao. Tài liệu Hướng dẫn sử dụng cần được sử dụng làm tài liệu tham khảo chính, đặc biệt cho các thông tin an toàn có liên quan như cảnh báo. Lưu ý: Một số chức năng hiển thị trong tài liệu này là tùy chọn và có thể không phải là một phần của hệ thống của bạn. Một số sản phẩm, khiếu nại hoặc chức năng liên quan đến sản phẩm có thể chưa có sẵn trên thị trường Quốc gia bạn. Do các yêu cầu quy định, tính sẵn có trong tương lai của các Chức năng ở bất kỳ quốc gia cụ thể nào không được đảm bảo. Vui lòng liên hệ với công ty Siemens Healthineers ở tại Quốc gia bạn và đại diện bán hàng cho các thông tin mới nhất. Việc sao chép, truyền tải hoặc phân phối tài liệu này hoặc nội dung không được phép nếu không có thẩm quyền rõ ràng bằng văn bản. Người vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm cho mọi thiệt hại gây ra. Tất cả thông tin và dữ liệu của bệnh nhân, thông số và chỉ định cấu hình là hư cấu và ví dụ. Tất cả các quyền, bao gồm các quyền được cấp bằng sáng chế hoặc đăng ký mô hình hoặc thiết kế tiện ích, được bảo lưu.

  • syngo.via
  • SY
  • delta job aid
  • vb30-vb60
  • VB30-VB60
  • syngo