
Máy phân tích Atellica™ UAS 800 PEP to Go
Tài liệu giáo dục đào tạo được thiết kế nhằm hỗ trợ trong công việc khi vận hành máy phân tích Atellica™ UAS 800.
SIEMENS Healthineers ---- - SIEMENS . --- Healthineers --- --- --- - - --- ------ ---- -- --- A - Máy phân tích Atellica™ UAS 800 Atellica UAS 800 PEP To Go * Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên xét nghiệm. Mục lục SIEMENS Healthineers Tổng quan phần cứng…………………….…….….. 3 Tổng quan phần mềm 5 .………………………….….. Bảo trì hàng ngày....….……………………………….. 6 Các bước tiến hành thường quy Chuẩn bị hệ thống....……………………….…. 12 Xử lý mẫu thử ........…………………...…..……. 15 Kiểm tra kết quả...................................... 17 In kết quả................................................. 20 Kiểm soát chất lượn Atellica UAS 800 g.................................... 21 Analyzer Bảo trì............…………………………………………… 23 Bảo trì hàng tháng......................................... 24 Bảo trì theo chu kỳ........................................ 26 Sao lưu cơ sở dữ liệu..................................... 27 2 © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 2 Tổng quan phần cứng SIEMENS Healthineers Máy phân tích Atellica™ UAS 800 các bộ phận bên ngoài 3 1. Hộp khay đựng mẫu thử • Có thể đựng được 10 khay SIEMENS 2. Khu vực mẫu Healthineers 7 • Các mẫu thử được trộn đều và hút ra 3. Thùng đựng ống nghiệm đã dùng 5 2 • Chứa các ống nghiệm đã sử dụng 6 1 4. Các chai rửa và chất thải • Vệ sinh máy phân tích 5. Nút bật/tắt (bên trái máy phân tích) WASTE 4 WASH 6. Màn hình, bàn phím, chuột • Vận hành phần mềm 7. Số sê-ri (phía sau hộp dụng cụ) 3 © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 3 Tổng quan phần cứng SIEMENS Healthineers Máy phân tích Atellica™ UAS 800 các bộ phận bên trong Băng chuyền ống nghiệm • Giữ được 12 hộp ống nghiệm, mỗi hộp chứa 50 ống nghiệm Không thể thấy được trong hình: Ống hút (ống pipet) Băng chuyền • Trộn, hút và loại bỏ mẫu thử nước tiểu ống nghiệm Bộ dẫn ống nghiệm phía trước và bên • Vận chuyển ống nghiệm Máy ly tâm • Quay ống nghiệm để dồn các phân tử trên cùng một mặt phẳng Kính hiển vi và máy quay có độ phân giải cao • Phân tích mẫu nước tiểu 4 © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 4 Tổng quan phần mềm SIEMENS Healthineers 1 Tổng quan màn hình hiển thị máy phân tích Atellica UAS 800: Automated Urine Sediment Analyzer 4.0 Atellica™ UAS 800 2 Measure Database Quality Control Help Info Logout Shut Down Measure List | 25 samples 1. Thanh tiêu đề Date & Time Rack Tube ID Name Status 3/27/2017 1:56:22 PM 02 01 8001010 Completed • Hiển thị tên thiết bị và phiên bản của phần mềm 3/27/2017 1:56:42 PM :8001003 V Completed 3/27/2017:1:57:11 PM 02 03 8001006 2. Thanh menu 3 Completed 3/27/2017 1:57:42 PM 8001025 Completed • Hiển thị các biểu tượng để thực hiện thao tác, bao gồm 3/27/2017 1:58:15 PM 02 03 8001007 Completed cả tắt máy 3/27/2017 1:58:48 PM Completed 3/27/2017 1:59:20 PM 02 O 8001015 Completed 3. Không gian làm việc 3/27/2017 1:59:54 PM 02 08 8001005 V Completed 3/27/2017 2:00:26 PM 02 09 8001021 Completed • Hiển thị thông tin và các thông báo công việc đang 3/27/2017 2:01:00 PM 8001001 V Completed thực hiện 3/27/2017 2:16:48 PM 03 01 8001010 Completed 3/27/2017 2:17:09 PM 03 02 8001003 Completed 4. Thanh chức năng hệ thống 3/27/2017 2:17:37 PM 03 03 8001006 Completed • Thực hiện thao tác trên màn hình đang sử dụng 3/27/2017 2:18:10 PM 8001025 Vcompleted 4 O A M Initialize Rack Out Clear List Cuvette Reg STAT Test Automatic Manual Start 5. Thanh trạng thái Operator 1 Particle Classes: 14 Recognition Threads: Waiting 0| Waste bin: 114|@ Waste tank Ok Water tank Ok 3127/2017:3:57:24 PM • Hển thị các công việc và các chỉ thị hệ thống 5 5 Tổng quan phần mềm © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 7 Bảo trì hàng ngày SIEMENS Healthineers Làm trống và vệ sinh thùng chứa ống nghiệm đã dùng Vệ sinh khay đựng mẫu thử 1. Tháo thùng chứa ống nghiệm đã sử dụng. 1. Lau khay đựng mẫu thử với khăn ẩm thấm dung dịch thuốc 2. Làm trống thùng chứa dựa theo hướng dẫn xử lý rác thải của đơn vị. tẩy 1:10. Lau khay đựng mẫu thử với nước và để khô. 3. Vệ sinh thùng chứa với dung dịch thuốc tẩy 1:10. 2. 4. Xả với nước và để khô. 5. Thay thùng chứa ống nghiệm. Lưu ý: Bộ đếm ống nghiệm sẽ về 0 khi được thay. CLINITEK Novus A UAS 800 rack handler 6 Bảo trì © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 10 hàng ngày Bảo trì hàng ngày SIEMENS Healthineers Vệ sinh bộ dẫn phía trước 1. Mở tấm đậy phía trước. 2. Tháo bộ dẫn phía trước với một góc nghiêng để tránh va chạm với băng chuyền ống nghiệm. 3. Lau bộ dẫn bằng cồn isopropyl 70%. 4. Lau bộ dẫn bằng nước và để khô. 5. Vệ sinh đĩa hỗ trợ và chốt cài nơi bộ dẫn được gắn vào bằng khăn ẩm với cồn isopropyl 70%. 6. Gắn bộ dẫn phía trước với một góc nghiêng. Đặt lỗ gắn trên bộ dẫn vào chốt cài hỗ trợ. Kiểm tra chắc chắn không có khoảng trống giữa bộ dẫn và chốt cài. 7. Đóng tấm đậy phía trước. 7 Daily © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 11 Maintenance Bảo trì hàng ngày SIEMENS Healthineers Vệ sinh bộ dẫn phía bên 1. Mở tấm đậy phía trước. 2 2. Xoay cánh tay kính hiển vi về phía trước của máy. Không tháo ốc đảm bảo. 3. Cầm bộ dẫn bên với góc nghiêng và tháo ra khỏi máy. 4. Lau bộ dẫn bằng cồn isopropyl 70%. Lau lại bộ dẫn bằng nước và để khô. 5. Vệ sinh đĩa hỗ trợ và chốt cài nơi bộ dẫn được gắn vào bằng khăn ẩm với cồn isopropyl 70%. 6. Đặt lại bộ dẫn bên với một góc nghiêng. Đặt lỗ gắn trên bộ dẫn vào chốt cài hỗ trợ. 7. Xoay cánh tay kính hiển vi về vị trí ban đầu. 8. Đóng tấm đậy phía trước. 8 © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 12 Bảo trì hàng ngày SIEMENS Healthineers Kiểm tra bình chứa dung dịch rửa 1. Kiểm tra mức độ của bình chứa dung dịch rửa trên thanh trạng thái Waste bin: 114 Waste tank Ok Water tank Ok hoặc bằng quan sát trực tiếp. 2. Làm đầy nếu bình gần cạn. Không thực hiện thao tác này khi máy phân tích đang hoạt động. 3. Tháo nắp cùng bộ cảm biến gắn trên nắp và đặt trên một mặt phẳng BERNSTEIN sạch. 4. Làm đầy bình với dung dịch được khử ion hoá. 5. Đóng nắp bình. Lưu ý: Đảm bảo đường ống đã gắn vào nắp cho đến khi nhãn dán "Ấn đến khi" ("Push Until") trên ống gần được che đi hoàn toàn. WASH 9 © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 13 Bảo trì hàng ngày SIEMENS Healthineers Làm trống và vệ sinh bình nước thải Waste tank Ok 1. Kiểm tra mức độ của bình chứa nước thải trên thanh trạng thái Waste bin: 114 Water tank Ok hoặc bằng quan sát trực tiếp. 2. Tháo nắp cùng bộ cảm biến gắn trên nắp. 3. Làm trống bình dựa trên hướng dẫn xử lý rác thải của phòng thí nghiệm. BERNSTEIN --- 4. Vệ sinh bình với dung dịch thuốc tẩy 1:10. 5. Đóng nắp cùng bộ cảm biến gắn trên nắp. Lưu ý: Việc để những chất thải lơ lửng tiếp xúc với các ống dẫn trong bình có thể cho thông tin lỗi về tình trạng chất thải. WASTE 10 © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 14 Bảo trì hàng ngày SIEMENS Healthineers Thực hiện rửa chống nhiễm khuẩn hàng ngày Shut Down (49) 1. Xác định máy đang ở chế độ Online. 2. Tháo tất cả các khay đựng từ hộp để khay. 5 Are you sure you want to shut down the Atellica UAS 800 Automated Urine Sediment Analyzer? 3. Đổ 6mL dung dịch thuốc tẩy 2% vào ống thử. Đặt ống thử vào Vị Trí 1 của một khay trống. × 4. Chọn Shut Down trên phần mềm. 5. Chọn ô có dấu check để xác nhận bạn muốn tắt máy. Do you want to begin the daily disinfecting rinse? (35) 6. Chọn ô có dấu check để xác nhận bạn muốn bắt đầu quy trình . 6 7. Mở tấm đậy phía trước. × 8. Tháo bộ dẫn phía trước với một góc nghiêng để tránh va chạm với băng chuyền ống nghiệm. Starting Daily Disinfection Wash 9. Đóng tấm đậy phía trước và chọn ô có dấu check để bắt đầu việc rửa. - Place rack with a test tube of 6 ml 2% bleach solution Remove front cuvette guide 10. Sau khi hoàn tất việc rửa chống nhiễm khuẩn và thiết bị được tắt t ự - Close instrument door Click green check to continue. (120) động, gắn bộ dẫn phía trước với một góc nghiêng. Đặt lỗ gắn trên bộ 9 dẫn vào chốt cài hỗ trợ. 11. Đóng tấm đậy phía trước. × 11 © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 15 Chuẩn bị hệ thống SIEMENS Healthineers Đăng nhập 1. Nhấn nút khởi động trên máy phân tích. 2. Bật chế độ máy tính cá nhân (personal computer - PC). 3. Khi hộp thoại xuất hiện, gõ vào tên đăng nhập và mật khẩu. SIEMENS Healthineers 4. Chọn OK. Atellica UAS 800 Automated Urine Sediment Analyzer Username Password Đăng xuất 1. Chọn nút Logout trên thanh menu. Ok Version 4.0.72 | @ 2015 Siemens AG 12 Chuẩn bị © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 18 hệ thống Chuẩn bị hệ thống SIEMENS Healthineers Lắp ống nghiệm CE IVD 1. Mở tấm đậy phía trước. CE [IVD ] CE [IVD] CE LIVD LOT 2. Vặn ốc bên cánh về bên trái trên cùng của băng chuyền ống 2019-04-23 2 2019-04-23 LOT 160429516 160429512 Z 2019-04-23 LOT] 160429616 LOT nghiệm. 2019-04-23 160429516 Atellica UAS 800 e3 Atellica URS 800 50 Quvettes Eso Quettes Atellica UAS 800 Atellica uns Co 3. Nâng và tháo phần trên của băng chuyền ống nghiệm. EYS Ouettes 4. Mở phần carton của ống nghiệm và tháo card đăng ký. A 5. Lắp một hộp ống nghiệm vào băng chuyền. Image of cuvettes carton 6. Xoay băng chuyền theo chiều kim đồng hồ để đến vị trí trống tiếp theo. 7. TIếp tục lắp các hộp ống nghiệm cho đến khi băng chuyền đầy. 8. Đặt lại phần trên của băng chuyền và siết lại ốc bên cánh. OO 9. Tháo băng dính ở đấy các hộp đựng ống nghiệm. 10. Đóng tấm đậy phía trước. Lưu ý: Các ống nghiệm phải được đăng ký với hệ thống trước khi tiến hành xử lý mẫu thử. 13 © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 19 Chuẩn bị hệ thống SIEMENS Healthineers Cuvette Registration (44) Đăng ký ống nghiệm You must register cuvettes before using them on the analyzer. 1. Chọn biểu tượng Measure. Remove the registration card from the front of the cuvette box and 2. Chọn Cuvette Reg. then click the green check button. Insert the cuvette registration card into the barcode scanner slot 3. Chọn ô có dấu check. when prompted. Nhập card đăng ký ở vị trí mẫu thử có mã vạch đối diện người đọc. . To cancel registration click the red X button. 4. 5. Chọn ô có dấu check để trở lại màn hình đo lường. 3 X Barcode scan successful. (69) Cuvette registration complete. 5 Cuvette Reg 14 © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 20 Xử lý mẫu thử SIEMENS Healthineers Xử lý các ống mẫu thử có mã vạch ở chế độ tự động 1. Đặt các mẫu thử vào khay bắt đầu từ Vị Trí 1. 2. Nghiêng khay sang phải, đặt khay lên thanh ray cố định và đặt mẫu thử vào khay đựng mẫu thử. Đảm bảo rằng các mã vạch được đật đối mặt với hệ thống. 3. Chọn Measure. 4. Chọn Automatic. 5. Chọn Start. Lưu ý: Thể tích tối thiểu yêu cầu là 2.0 mL Atellica UAS 800 Analyzer Mẫu thử để tránh: mẫu thử có bọt. 15 Xử lý © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 23 mẫu thử Xử lý mẫu thử SIEMENS Healthineers Xử lý các ống mẫu thử có mã vạch ở chế độ STAT 1. Đặt các mẫu thử vào khay bắt đầu từ Vị Trí 1. 2. Nghiêng khay sang phải, đặt khay lên thanh ray cố định và đặt mẫu thử vào khay đựng mẫu thử. Đảm bảo rằng các mã vạch được đặt đối mặt với hệ thống. 3. Chọn Me asure . 4. Chọn STAT Test . 5. Chọn ô có dấu check để xác nhận STAT Test. Hệ thống sẽ hoàn tất thử bất kỳ mẫu thử nào đang trong quá trình xử lý và chuyển khay ra sau khi hoàn thành. 6. Tháo khay vừa được chuyển ra và chọn ô có dấu check Atellica UAS 800 . Analyzer 7. Đặt khay STAT vào máy. 8. Chọn ô có dấu check . Lưu ý : Thể tích tối thiểu yêu cầu là 2.0 mL Mẫu thử để tránh: mẫu thử có bọt. 16 © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 24 Xử lý mẫu thử SIEMENS Healthineers Kiểm tra kết quả Atellica UAS 800: Automated Urine Sediment Analyzer 4.0 FI Date Range 3/27/2016 3/27/2017 V ? 1. Chọn Database trên phần mềm Atellica™ Measure Database Quality Control Help into Logout Shut Down Sediment Result Selected Sample | Date: 3/27/2017 Name: - ID: 00102 UAS 800. Not invalid Sample List | 42 samples Review T Filter Dilution: 1.0 Status: + Positive omments: Fl Invalid Has Valid Image Date&Time ID Name Manual Eval Particle Category Ref. (pib) 2. Chọn mẫu thử trong danh sách mẫu thử. FT Not Empty Cuvette ET No Valid Image 3/27/2017 11:05:12 AM N/A Invalid NO 00100 Empty Cuvette Negative RBC 3/27/2017:11:23:03 AM 8001004 N/A Invalid No WBC <3 0 9 En Low Sample Level E Positive 3/27/2017 11:25:50 AM 00102 + Positive No 15/15 .WBCC 3. Các kết quả sẽ hiển thị trong vùng Mẫu Thử Normal Sample Level QC Failed 3/27/2017 11:26:03 AM 8001013 + Positive No 15/15 " Has Result E QC Passed CRY 02.6 Được Chọn. 3/27/2017 11:35:15 AM 8001010 Positive Vo 15/15 F No Result Validated HYA O .. 3/27/2017 11:35:35 AM 8001003 + Positive 15/15 PAT 0 _ 1.5 Measured F Not Validated 3/27/2017 11:36.05 AM + Positive No 15/15 4. Sử dụng Filter để giới hạn lại các kết quả. ET Not Measured F To Confirm NEC 0 .. 2 3/27/2017 11:36:36 AM 8001023 + Positive NO 15/15 ET Not Review Not To Confirm EPI 0. Image For review Checked Modified Valld 3/27/2017: 11:37:10 AM 8001007 Positive No 15/15 YEA 0 3 No No NO Microscopy mode 3/27/2017 11:37:44 AM 8001022 Positive NO 15/15 BAC 0 .. 130 02 No No No Manual FT Automatic 3/27/2017 11:38:14 AM 8001015 + Positive 15/15 .BACK 0 .. 130 No 3/27/2017 11:38:48 AM 8001005 + Positive No 15/15 BACK 0 .. 130 Chemical Result No NO 3/27/2017 11:39:22 AM 8001021 + Positive No 15/15 MUC 3. 264 05 No NO El Abnormal ET No Result 3/27/2017 11:39:55 AM 8001001 + Positive No 15/15 SPRM 0 .. 12 06 No No Normal Has Result 3/27/2017 1:56:22 PM 8001010 Positive No 15/15 El Error 07 No No No 3/27/2017 1:56:42 PM 8001003 + Positive NO 15/75 N No 3/27/2017 1:57:11 PM 8001006 + Positive No 15/15 Edit Recalculate Add note Reset Apply Delete Modify Comment Validate Outputs ID Errors Worklist Renun Data View Gallery Online Operator Particle Classes: 14 Recognition Threads: Waiting 0 Waste bin: 114| Warte tank Ok Water tank Ok 3/27/2017 3:58:19 Pm 17 © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 25 Xử lý mẫu thử SIEMENS Healthineers Các thông số kết quả Thông số Diễn tả Review Cần kiểm tra lại Invalid Mẫu thử không hợp lệ Empty Ống nghiệm trống ! Mẫu thử mức độ thấp Skip Bị bỏ qua Kiểm tra. Mẫu thử cần kiểu tra theo quy định của khách hàng. QC thành công QC thất bại 18 © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 26 Xử lý mẫu thử SIEMENS Healthineers Atellica UAS 800: Automated urine Sediment Analyzer 4.0 Chạy lại một mẫu thử Measure Databar Quality Control Help Logout Shut Down Sample List | 42 sample Selected Sample | Date: 3/27/2017 Name: - ID: 0010) T Filter Dilution: 1.0 Status: + Poudre Comments 1. Chọn một mẫu thử trên màn hình Database. Date& Time ID Name Manual Eval Particle Category pul Ref. (pipD 3/27/2017 11:05:12 AM N/A invalid No RBC 0.5 3:27/2017 11:23:03 8001004 N/A Invalid No 00100 2. Chọn Rerun. 3/27/2017 11:25:50 AM 00102 + Positive No 15/15 .WaCe 327/2017 11:26:03 AM 8001013 + Positive NO 15/15 CRY 3. Nếu cần pha loãng mẫu thử, chọn yếu tố pha loãng cần 3/27/2017 11:35:15 AM 8001010 + Positive No 15/15 HYA 0_,2 3/27/2017-11:35:35 AM E001008 + Positive No 15/15 PAT thiết. 8001006 Positive No MY SOSELL ZLOULE 15/15 NEC 0.42 27/2017-11:36:36 AM Positive No 15/15 EPI 0 ., 5 Image For review Checked Modified Valld 12017 :37:10AM 8001007 Positive No 4. Đặt mẫu thử lên khay đựng mẫu thử. YEA 01 No No No 3/27/2017 11:37:44 AM 8001022 Positive No 15/15 BAC ) .. 130 3/27/2017 11:38:14 AM 8001015 Positiv No 15/15 .BACF D: 130 5. Chọn Measure. 3/27/2017 11:38.48 AM 8001005 Positive No .BACC o .. 130 No NO No 3/27/2017 11:39:22 AM 8001021 + Positive MUC 0 264 No 3/27/2017 11:39:55 AM 8001001 Positive No 15/15 SPRM 0 .. 12 No 6. Chọn Automatic. 3/27/2017 1:56:22 PM Positive 15/15 No No No 1227/2017 1:56:42 PA 8001003 Positive No 15/15 08 No N No 2/27/2017 1:57:11 PM 8001006 Positive No 15/15 7. Chọn Start. Edit Recalculate Add note Delete Modity Comment Validate Outputs ID Errors Worklist Rerun Data View Gallery Online Operator 1 Particle Classer: 14| Recognition Threads: waiting O waste bint 114 @ Waite tank Ok Water tank Ok 3/27/2017 3:58:19 PM Lưu ý: Thể tích tối thiểu yêu cầu để chạy mẫu thử là 2.0 mL Rerun Date: 3/27/2017 Name: - ID: 8001004 Dilution Factor: 1.0 V × 19 © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 27 Xử lý mẫu thử SIEMENS Healthineers Atellica UAS 800: Automated Urine Sediment Analyzer 4.0 In mẫu thử và kết quả QC ? Measure Database Quality Control Help Info Logout Shut Down 1. Chọn mẫu thử trên màn hình Database của máy Atellica™ Sample List | 42 samples Selected Sample | Date: 3/27/2017 Name: - ID: 00102 UAS 800. T Filler Dilution: 1.0 Status: + Positive Comments: Date&Time £ Name Manual Eval Particle Category Rel. (p/pl) 3/27/2017 11:05:12 AM NIA invalid NO 2. Chọn Outputs. RBC 0.5 3/27/2017 11:23:03 AM 8001004 N/A Invalid No WBC <3 0 .. 9 3/27/2017 11:25:50 AM 00102 + Positive No 15/15 .WBCC 0 .. 9 3. Chọn Print. Outputs 3/27/2017 11:26:03 AM 8001013 + Positive No 15/15 CRY 0 .. 6 Date: 3/27/2017 3/27/2017 11:35:15 AM 8001010 + Positive No 15/15 HYA 0 .2 4. Chọn ô có dấu check. 3/27/2017 11:35:35 AM 8001003 + Positive No 15/15 PAY 0 15 Selected Sample: 3/27/2017 11:36:05 AM 8001006 + Positive No 15/15 NEC 0 .. 2 3/27/2017 11:36:36 AM 8001025 + Positive No 15/15 EP 0 .. 5 Image e For review Checked Modified Valid 3/27/2017 11:37:10 AM 8001007 + Positive No 15/15 YEA 0.3 NO No No 8001022 + Positive No 15/15 Save Print Send To 3/27/2017 11:37:44 AM BAC 0 .. 130 02 No No No 3/27/2017 11:38:14 AM + Positive No 15/15 .BACI .0 .. 130 05 NO NO Database Backup: 3/27/2017 11:38:48 AM 8001005 + Positive NO .BACC 0 .. 130 04 No No No 3/27/2017 11:39:22 AM 8001021 + Positive NO 15/15 MUC ) .. 264 Vo No No 3/27/2017 11:39:55 AM 8001001 + Positive NO 15/15 SPRM 0. 17 No S 3/27/2017 1:56:22 PM 8001010 + Positive No 15/15 Full Anonymized 07 NO No Z 3/27/2017 1:56:42 PM 8001003 Positive No 15hs 08 No No No 3/27/2017 1:57:11 PM 8001006 Positive No 15/15 Edit Recalculate Add note × Delete Modify Comment Validate Outputs ID Error Worklist Rerun Data View Gallery Online Operator 1 Particle Classes: 14 Recognition Threads: Waiting O. Waste bin: 114 . Waste tank Ok Water tank Ok 3/27/2017 3:58:19 PM 20 © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 28 Kiểm tra chất lượng (QC) SIEMENS Healthineers Thêm ô thông tin QC mới Chạy test QC 1. Chọn Quality Control. 1. Theo hướng dẫn của nhà cung cấp QC để trộn các dung dịch QC 2. Chọn Add trong bảng Low hoặc High Level Lots vào thùng chứa. List. 2. Đổ vào ít nhất 2 mL dung dịch chứng mức độ cao hoặc thấp và từng 3. Chọn Liquid type. ống thử phù hợp. 4. Nhập số của ô. 3. Đặt ống thử vào khay. Dung dịch chứng mức độ thấp vào vị trí 1 và dung dịch chứng mức độ cao vào vị trí 2. 5. Chọn Expiration date. 4. Đặt khay vào hộp đựng khay mẫu thử. 6. Nhập vào giới hạn của hồng cầu (RBC) và bạch cầu (WBC). 5. Trên màn hình setting của QC, chọn ô Low Level Lot và High Level Lot cho từng ô phù hợp. 7. Chọn ô có dấu check. 6. Chọn Start QC. 7. Chọn ô có dấu check. 8. Khi kiểm tra xong, một thông báo sẽ hiện lên cho biết QC thành công hay thất bại. 21 Kiểm tra chất lượng © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 31 Kiểm tra chất lượng (QC) SIEMENS Healthineers Kiểm tra kết quả QC Atellica UAS 800: Automated Urine Sediment Analyzer 4.0 i Sellinga 1. Chọn Database. Measure Database Quality Control Help Logout hut Down QC Settings QC Graphs 2. Chọn Data view hoặc Gallery ở phía dưới bên phải để có thêm QC Conditions Last ¥ weeks 9 Between 8/16/2016 D. 8/26/2016 - Update Category Low Level High Level Low level RBC High level RBC thông tin. Lot ID 79581 79582 320 Liquid Type Bio-Rad quantify Plus Bio-Rad qt 280 Expiration Date 5/13/2017 5/13/2017 260 242.76 26.15 240:24:4 21824 221.76 227 04 First - Last Meas. Date 8/16/2016 - 8/23/2016 8/16/2016 22 220 20:24 200 194.48. 195.36 Biểu đồ kiểm tra QC Measure Count 11 10 14.96 RBC Limits (pijl) 0-50 140 RBC Average (pfl) 20.00 213.58 120 1. Chọn Quality Control. RBC SD (p/pl) 4.97 15.18 12.00 0 2.00 00 12.00 00 12019 BC CV(*) 24.83 7.11 WBC Limits (p/l) Low level WBC High level WBC 0-25 55 -167 2. Chọn QC Graphs. WBC Average (pipl) 0.00 107.58 150 WRC SD (p/p 0.00 8.31 $40 bo124.74 3. Chọn khoảng ngày trong phần lịch được mở ra. WBC CV () 0.00. 7.72 120 114.38 112 85 111.54) 110 103.62 106 8 100 4. Chọn Update. O O 12:00:00 12:00:00 12:00:00 8223 $2:00:00 12:00:00 12:00:00 12:00:00 12:00:00 12:000 Output AM AM AM AM AM 12:00 00:00 toaservice Particle Classes 16 Necognition Threads-waiting o waste binion @ Waste ink Ok vater Link OK 4/1 3/2017 3:35:36 AM 22 © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 32 Bảo trì SIEMENS Healthineers Nội bộ Maintenance Task User Guide Hàng ngày Làm trống và vệ sinh thùng chúa ống nghiệm Chương 7 Vệ sinh khay đựng mẫu thử Chương 7 Vệ Sinh bộ dẫn phía trước và phía bên Chương 7 KIểm tra bình đựng dung dịch rửa Chương 7 Làm trống và vệ sinh bình chứa nước thải Chương 7 Thực hiện rửa chống nhiễm khuẩn hàng ngày Chương 7 Hàng tháng Vệ sinh vật kính kính hiển vi Chương 7 Vệ sinh cổng và cánh tay máy ly tâm Chương 7 Theo chu kỳ Vệ sinh các thành phần ngoài của máy phân tích Chương 7 Vệ sinh khay nhúng Chương 7 Rửa bình đựng dung dịch rửa Chương 7 Tháo khay ống nghiệm trống Chương 7 Vệ sinh bình đựng dung dịch rửa Chương 7 23 Bảo trì Maintenance © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 35 Bảo trì hàng tháng SIEMENS Healthineers Vệ sinh vật kính kính hiển vi 2 3 & 4 1. Mở tấm đậy phía trước. 2. Xoay cánh tay kính hiển vi về phía trước của máy. Không tháo ốc đảm bảo. 3. Nhẹ nhàng lau vật kính kính hiển vi với khăn ẩm thấm dung dịch cồn isopropyl 70%. 4. Lau khô vật kính với khăn sạch. 5. Xoay cánh tay kính hiển vi về vị trí ban đầu. 6. Đóng tấm đậy phía trước. 24 Bảo trì hàng tháng © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 36 Bảo trì hàng tháng SIEMENS Healthineers Vệ sinh nắp đậy và cánh tay máy ly tâm 1. Mở tấm đậy phía trước. 2. Tháo bộ dẫn phía trước với một góc nghiêng để tránh va chạm với băng chuyền ống nghiệm. 3 3. Kéo tay nắm màu đen trên nắp đậy máy ly tâm để tháo nắp đậy. 4. Tháo nắp đậy máy ly tâm. 5. Nắm vào phần giữa cánh tay máy ly tâm và cẩn thận kéo để gỡ ra. 6. Lau nắp đậy và cánh tay máy ly tâm với dung dịch cồn isopropyl 70%. 7. Rửa nắp đậy và cánh tay máy ly tâm với nước và để khô. 8. Đặt lại cánh tay máy ly tâm bằng cách đặt thẳng hàng với nam châm. Nam châm sẽ kéo cánh tay trở lại đúng vị trí. 9. Đặt lại nắp đậy máy ly tâm bằng cách đặt thẳng hàng với các chốt cài trên tay nắm với một miếng vải trên cửa. 10.Gắn bộ dẫn phía trước. 5 11.Đóng tấm đậy phía trước. 25 © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 37 Bảo trì theo chu kỳ SIEMENS Healthineers Thực hiện các công việc bảo trì theo chu kỳ Theo hướng dẫn của sách hướng dẫn người dùng máy phân tích Atellica™ UAS 800 Analyzer để biết thêm chi tiết về mỗi công việc. 1. Vệ sinh các thành phần ngoài của máy phân tích. 2. Vệ sinh khay nhúng. 3. Rửa bình đựng dung dịch rửa. 4. Tháo khay ống nghiệm trống. 5. Vệ sinh bình đựng dung dịch rửa. 26 Bảo trì © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 38 theo chu kỳ Sao lưu cơ sở dữ liệu SIEMENS Healthineers Atellica UAS 800: Automated Urine Sediment Analyzer 4.0 Thực hiện s ao lưu cơ sở dữ liệu ? Outputs Measure Database Quality Control Help Info Logout Shut Down 1. Chọn Database. Sample List | 42 samples Selected Sample | Date: 3/27/2017 Name: - ID: 00102 Date: 3/27/2017 T Filler Dilution: 1.0 Status: + Positive Comments: 2. Chọn Outputs. Date&Time £ Name Manual Eval Particle Category Rel. (p/pl) Selected Sample: 3/27/2017 11:05:12 AM NIA invalid NO RBC 0.5 Chọn Full hoặc Anonymized. 3/27/2017 11:23:03 AM 8001004 N/A Invalid No 3. WBC <3 0 .. 9 3/27/2017 11:25:50 AM 00102 + Positive No 15/15 .WBCC 0 .. 9 Save Print Send To 3/27/2017 11:26:03 AM 8001013 + Positive No 15/15 CRY 0 .. 6 4. Chọn vị trí mục tiêu. 3/27/2017 11:35:15 AM 8001010 + Positive No 15/15 HYA 0 .2 Database Backup: 3/27/2017 11:35:35 AM 8001003 + Positive No 15/15 PAY 0 15 5. Chon ô có dấu check để xác 3/27/2017 11:36:05 AM 8001006 + Positive No 15/15 NEC 0 .. 2 3/27/2017 11:36:36 AM 8001025 + Positive No 15/15 EP 0 .. 5 Image e For review Checked Modified Valid nhận. Full Anonymized 3/27/2017 11:37:10 AM 8001007 + Positive No 15/15 YEA 0.3 NO No No 3/27/2017 11:37:44 AM 8001022 + Positive No 15/15 BAC 0 .. 130 02 No No No 6. Chon ô có dấu check để lưu. 3/27/2017 11:38:14 AM + Positive No 15/15 .BACI .0 .. 130 05 NO NO 3/27/2017 11:38:48 AM 8001005 + Positive NO .BACC 0 .. 130 04 No No × No Chọn ô có dấu x để đóng cửa sổ. 3/27/2017 11:39:22 AM 8001021 + Positive NO 15/15 7. MUC ) .. 264 Vo No No 3/27/2017 11:39:55 AM 8001001 + Positive NO 15/15 SPRM 0. 17 No S 3/27/2017 1:56:22 PM 8001010 + Positive No 15/15 07 NO No Z 3/27/2017 1:56:42 PM 8001003 Positive No 15hs 08 No No No 3/27/2017 1:57:11 PM 8001006 Positive No 15/15 Edit Recalculate Add note V Delete Modify Comment Validate Outputs ID Error Worklist Rerun Data View Gallery Online Operator 1 Particle Classes: 14 Recognition Threads: Waiting O. Waste bin: 114 .Waste tank Ok Water tank Ok 3/27/2017 3:58:19 PM 27 © Siemens AG 2013. All rights reserved. Page 39 Bảng kiểm đào tạo – Máy phân tích Atellica™ UAS 800 SIEMENS Healthineers Để ghi nhận một sự kiện tại cơ sở, làm việc với những học viên để hoàn thành bảng kiểm đào tạo sau chỉ với mục đích ghi nhận lại. Phần này không dành cho khách hàng. Tuỳ vào cơ sở để xác định năng lực cho nhân viên của họ. Năng lực Mục tiêu Hoàn thành Năng lực Mục tiêu Hoàn thành Tổng quan hệ thống Xác định được các thành phần chính của phần cứng Bảo trì Tiến hành bảo trì hàng ngày Điều chỉnh phần mềm Tiến hành bảo trì hàng tháng Các công việc Đăng nhập vào phần mềm Tiến hành bảo trì hàng quý thường quy Xác định tình trạng vật liệu Tiến hành sao lưu cơ sở dữ liệu Thêm vật liệu và đổ chất thải Xử lý mẫu thử của bệnh nhân Xem kết quả của bệnh nhân In kết quả mẫu thử Kiểm tra chất lượng Thêm thông tin lô chứng mới (QC) Xử lý các mẫu thử QC Xem dữ liệu QC Người giám sát: ______________________________________ Vận hành viên: ______________________________________ Ngày: _________________________________________ Bảng kiểm đào tạo © 2017 Siemens Healthcare Diagnostics Inc. All rights reserved. This guide and the software described within, are copyrighted. No part of this may be copied, reproduced, translated, or reduced to any electronic medium or machine-readable form without the prior written consent of Siemens Healthcare Diagnostics Inc. Atellica, CLINITEK Novus and all associated marks are trademarks of Siemens Healthcare Diagnostics Inc., or its affiliates. All other trademarks are the property of their respective owners. Product availability may vary from country to HOOD05162002602819 Effective date: 06/22/2017 country and is subject to varying regulatory Note: This document is for supplemental requirements. Please contact your local use only and is not intended to be used in representative for availability. place of primary technical materials. Global Siemens Headquarters Global Siemens Healthcare Headquarters Siemens Healthineers Laboratory Diagnostics Siemens AG Siemens Healthcare GmbH Siemens Healthcare Diagnostics Inc. Wittelsbacherplatz 2 Henkestr. 127 511 Benedict Avenue 80333 Muenchen 91052 Erlangen Tarrytown, NY 10591-5005 Germany Federal Republic of Germany USA www.healthcare.siemens.com/laboratory-diagnostics Page 43 TOC SIEMENS Healthineers Now’s our time to inspire the future of healthcare together Engineering success. Pioneering healthcare. © Siemens Healthcare Diagnostics Inc., 2017 All rights reserved. Page 44