
SOMATOM go. VA20 Công cụ xử lý mạch máu
Tài liệu này sẽ hướng dẫn bạn cách xử lý dữ liệu mạch máu với CT View&GO trên hệ thống SOMATOM go. phiên bản VA20 với 8 bước cơ bản.
Công cụ Xử lý mạch máu SOMATOM go. VA20 CT View&GO Tài liệu này sẽ hướng dẫn bạn cách xử lý dữ liệu mạch máu với CT View&GO trên hệ thống SOMATOM go. phiên bản VA20 với 8 bước cơ bản. Xin lưu ý: Dòng công việc dưới đây chỉ mô tả một trong nhiều cách để thực hiện xử lý. Bước 1: Tải dữ liệu thăm khám mạch máu vào CT View&GO (1 và 2). SIEMENS Healthineers adminUser Scan 4 = Recon 1 O Patient Browser Local Data 2 Search by Name, ID, Date, Description and Modality (Ctrl +F) More Filters newsGo Print Open Open with DICOM Import Export Correct Delete Manage Recon O/R Raw Data Results (41 results, 9:36:45 AM) Series Open with View&GO Patient Name Date of Birth Patient ID Modality Study Date and Time Study Description Delete Protect ... + Series Number Series Description Modality # Instances + MEP_China_03_2017_00003_Scott 1/1/1953 837c3b4aa0 CT. SR 2/23/2017 10:24:0 02_GZ_Abdomen(. 6 Aorta CM 0.75 B25f CT 91 MEP China 03 2017 00003 Scott 1/1/1953 837c3b4aa0 CT, SR 2/23/2017 10:21:4 02_GZ_Thorax(Ad 603 CT MEP_China 03 2017 00003 Scott 1/1/1985 837c3b4aa0 CT, SR 2/23/2017 9:59:49 01_CN_Abdomen(. MEP China 03 2017 00003 Scott 1/1/1985 837c3b4aa0 CT, SR 2/23/2017 9:57:59 01_CN_Thorax(Ad MEP China_03_2017_00003_Scott 1/1/1956 837c3b4aa0 CT, SR 2/23/2017 9:53:56 02_GZ Abdomen( MEP_China 03 2017 00003 Scott 1/1/1956 837c3b4aa0 CT, SR 2/23/2017 9:50:41 02_GZ_Thorax(Ad Osteo Spiral 1 4/12/1951 Osteo Spiral 1 CT 10/14/2015 12:36: CT Osteodensitom Osteo Spiral 2 2/18/1956 Osteo Spiral 2 CT 10/12/2015 9:51:5 CT Osteodensitom Osteo Anke LWS 4/12/1951 Anke LWS CT 10/14/2015 12:36: Abdomen^Osteod Osteo_SPI_ 01_L2L3L4L5 4/12/1951 Osteo SPI_O CT 10/14/2015 12:36 Abdomen^Osteod Osteo SPI 01 L3L4L5 4/12/1951 Osteo SPI 0. CT 10/14/2015 12:36 Abdomen^Osteod OsteoSpine_SpiralTilt 1/28/1955 123 CT 1/28/2015 12:28:5 Abdomen^Abdom OsteoU_Sequ_PhantDetect_Failed 1/1/1940 OsteoU_Seq. CT 4/10/2014 10:38:4 Spezial^07 Osteo OsteoU_Sequ_PhantDetect_Failed OsteoU_Seq. CT 6/27/2013 2:51:13 OsteoU_Sequ_PhantDetect Failed 2 1 8/1939 OsteoU Seq. CT 12/18/1995 11:40: Instances PEP AbdominalMass Or CT 2.01 Abd PEP AorticCoarctation AVA 9/8/1968 CC CT 5/7/2007 11:25:55 ThoraxAngio % # CT Colonography_z 9/27/2005 10. Colonography PEP_CT_LungCare, Followup 1/11/1939 454 CT 2/5/2003 9:40:09 AM 05-Feb-2003 @ PEP CT_LungCare, Followup 1/11/1939 CT 10/23/2002 8:41:4 23-Oct-2002 @ PEP NeuroDSA_Carotids 1/26/1931 CC CT 3/7/2007 10:21:40 Brain Scan & # PEP_ThoraxAbdo_CTA_IDR_NOZ 7/7/1940 007 CT 10/23/2007 10:49: Specials Thoracal 4 457 Ross, Haley 1/24/1967 dc3cd7a8-32 CT, SR 4/27/2018 3:44:53 Thorax(Adult) ThoraxHead_00001_Aaron 1/1/1973 d32c673f42 CT 10/29/2015 8:31:2 Thorax^01_Thorax ThoraxHead_00001_Aaron 1/1/1973 d32c673142 CT 10/29/2015 8:30:0 Head^001_HeadS Tyson, Kurtis 11/17/1979 8699658c-7f CT, SR 4/27/2018 3:55:04 Thorax(Adult) WholeBody_Angio BR AVA 9/16/1946 CC CT 5/10/2006 11:08:4 Abdomen % # The selected data opened 9:36 AM Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh SIEMENS Trang 1/7 Healthineers Công cụ Xử lý mạch máu Bước 2: Chọn ô chứa dữ liệu thích hợp (1), chọn Show in 3D (2) bằng cách nhấp chuột phải hoặc SOMATOM go. VA20 chọn từ Tool Gallery (3 và 4). SIEMENS Healthineers adminUser = Scar Recon 1 O PEP AorticCoarctation_AVA . 9/8/1968 M cc CT View&GO CT View&GO ................ Series Viewing PIMA1 SP H1554.5 6031MAI ---- ------- 603 IMA 3 SP L70.6 SP L20.4 Stack 3x2 Stack 4x4 Foros Up MPR VRT Current T Text 2 CT, 5/7/2007 MPR MIP Stack 22 Vessel ThoraxAngio_%_# PCMPR Stack Aorta CM 0.75 B25f [6] Fit to Segment A Tool Gallery D. ROI Circle Marker Arrow Text 3D Reference Point 139 Ranges 1097291 Printing Distance Line AL E Radial KV 120 -- Marker Ranges Radial Curved Distribution CT SOMS SPI ref.mas 120 Show in 3D 700 CSA IP THINIANIANET SONS SPI CAPS EFFET SL5.0 CSAMIP kV 120 Image Visualization Fit to Fit to Acq Hide Favorite Tools Hide Lines |Custom Segment Size Graphics Text PEP_AorticCoarctation_AVA Thece Rol Circle Parallel "9/8/1 968, M. 38Y CURRENT 5/7/2007 Windowing Reset MIP Thin Collection> Export Fort Show in Remove Aggrave 1 on Projection 11:32:45.48 AM MIP THIN 8 30 Editing 603 IMA Z On Projection Distance SP H1478.4 View Coronary X Tree Please drag data from Series Nijvigator. Region Anatomy Punch Clip Bos Clip Plane Remove Remove Edil Bones Neuro Growing Vinuralizer Table Bones DSA Solid Lung CAD Osteo Print & Export Lesion Series T Windowing Vascy WHO 4 W ROI HO M 484x484 Show in KSosco ... Osteo View IK 9:41 AM Bố cục (layout) được sẽ tự động chuyển thành MPR VRT (1). Nhấp đúp vào phân đoạn VRT để phóng to (2): SIEMENS Healthineers adminUser . = Scan 4 = Recon 1 O PEP_AorticCoarcta . 9/8/1968 M cc CT View&GO X Series Viewing 6 IMAn.a. FRM n.a. SPA1 20.5 Stack 3x2 Stack 4x4 Follow 1 Current CT, 5/7/2007 UPR MIP HIP CMPR ... tack 22 Vessel ThoraxAngio % # Aorta_CM 0.75 B25f [6] R [603] [603]_01 [603]_02 5cm Printing LAI Distribution MER THICK SL 0.5 MPR THICK ref.mas 120 700 KV 120 SL 0.5 700 BO ref.mAs 120 Favorite Tools 6 IMAn.a. FRM n.a. Distance ROI Circle Parallel Snapshot SP L17.0 SPA120.5 Line Ranges x 1/x Export Image Endosco. Define Coronary View Vessels Tree Solid Lesion Lung CAD Osteo Series 10cm 10cm * Windowing Vascular Diameter Ranges LAJ MPR THICK SL 0.5 VRT KV 120 HOI HU ref.MAS 120 700 700 BO ref.mAs 120 + 9:47 AM Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh Trang 2/7 Công cụ Xử lý mạch máu Bước 3: Thực hiện Xóa bàn - Remove Table (1) và Xóa xương - Remove Bones (2) để làm SOMATOM go. VA20 nổi bật mạch máu bằng cách chọn công cụ tương ứng trong Favorite Tools hoặc từ Tool Gallery. Healthineers› adminUser = Scan 4 = Recon 1 CT View&GO O PEP_AorticCoarctation_AVA 9/8/1968 M cc CT View&GO Series X Viewing Stack 3x2 Stack 4x4 Follow Up SP A120.5 Current CT. CT. 5/7/2007 ThoraxAngio % # MPR MIP MPR Stack 2x2 Vessel Compare Aorta_CM 0.75 B25f [6] [603] [603]_01 [603]_02 Printing Distribution Favorite Tools Distance ROI Circle Parallel Snapshot Line Ranges 2 10cm Remov 1 Coronary Tree Head Solid Lesion Lung CAD A Series * T Manip VRT Windowing Vascular Text kV 120 Ranges WHO ref.mAs 120 ROI HU 9:48 AM Bước 4: Chọn Define Vessels từ Tool Gallery để xác định và phân tách Động mạch chủ (1 và 2). Xin lưu ý: Bạn cũng có thể thực hiện xác định mạch máu ngay trên các phân đoạn MPR. SIEMENS Healthineers adminUser = Scan 4 = Recon 1 O PEP_AorticCoarctation_AVA . 9/8/1968 M cc CT View&GO X Series Viewing 6 IMA ~457 SP H1 326.5 6 IMAn.a. FRM n.a. SPA1 20.5 Add Study Stack 3x2 Stack 4x4 Follow Up Current MPR MIP Tool Gallery X % # IP CMPR Stack 22 Vessel Marker Arrow Text 0.75 B25f [6] R Collection> [603] Ranges collection> [603]_01 5cm Collection> [603]_02 Parallel Radial Curved Ranges Ranges Slice. Ranges Printing W 120CK MPR THICK Image Visualization Distribution SL 0.5 ref.mas 120 700 KV 120 80 ref.mAs 120 Scoment Omphies lide Lines Cu V Favorite Tools Windowing Windowing Reset Distance ROI Circle Parallel Snapshot 6 IMAn.a. FRM n.a. SP L17.0 SPA120.5 Windowin Line Ranges X Show in Remove Remove 30 Table Bones Growing Clip Pla Remove Remove Ean Bones Endosco .. Define Coronary Isolate View Vessels Tree Heart Print & Export A Solid Lung CAD Osteo Reset Windowing Snapshot Print Export Series Image Image Postprocessing Manip! VRT 2 ROI HU ref.MAS 12 5ª Endoaco Enable Vessel Definition Mode AS 9:54 AM Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh Trang 3/7 Công cụ Xử lý mạch máu Bước 5: Trong ô chứa dữ liệu, chọn New Vessel (1) và chọn 2 điểm (hoặc nhiều hơn) để xác định SOMATOM go. VA20 mạch máu. Nhấp đúp tại điểm cuối cùng để hoàn tất Định nghĩa mạch máu. SIEMENS Healthineers adminUser Scan 4 = Recon 1 CT View&GO O PEP_AorticCoarctation_AVA . 9/8/1968 M cc CT View&GO X Series X Viewing IMA ~457 H1 326.5 6 IMAn.a. FRM n.a. PA1 20.5 Stack 3x2 Stack 4x4 Follow Up MPR VR Current CT. 5/7/2007 ThoraxAngio % # MPR MIP MPR Stack 2x2 Vessel Compare Aorta_CM 0.75 B25f [6] R [603] [603]_01 5cm [603]_02 Printing F A Distribution APR THICK SL 0.5 MPR THICK ref.MAS 120 KV 120 SL 0.5 700 ref.MAS 120 700 BO 1 Favorite Tools 6 IMAn.a. FRM n.a. Distance ROI Circle Parallel Snapshot SP L17.0 SPA120.5 Line Ranges Export Image Show in Remove Remove 30 Table Bones Deine Coronary Tree Hean Solid Lesion Lung CAD Osteo Series T Windowing Vascular Text Diameter * Ranges WHO MPR THICK SL 0.5 Manig'VRT ROI HU ref.MAS 120 700 ref.mAs 120 700 + 9:56 AM Bước 6: Khi mạch máu đã được xác định, bố cục sẽ tự động chuyển sang bố cục Mạch máu. Sử dụng các công cụ trong phân đoạn CPR (1, hoặc ở phân đoạn VRT), bạn có thể điều chỉnh lại mạch máu đã xác định (2) nếu cần. Click Close Editing (3) trước khi tiến hành bước tiếp theo. Healthincers> adminUser ER = Scan 4 = Recon 1 O AorticCoarctation_AVA . 9/8/1968 M cc CT View&GO 1 Series Viewing 61MA ~330 6 IMAn.a. FRM n.a SP H1390.2 SPA121 8 SPH1384.1 Add Study Distri- bution Stack 3x2 Stack 4x4 Follow Up MPR VRT Current 2TP CT. 5/7/2007 MPR MIP Stack 22 Vessel ThoraxAngio % # Aorta_CM 0.75 B25f [6] [603] [603]_01 [603]_02 -00-400 0-0000.00.00009-0 Printing LA Distribution SLU.A MPR THICK 700 KV 120 SL 0.4 ref.mas 120 700 2 Favorite Tools MPR CV retmas 3 Distance ROI Circle Parallel Snapshot 6 IMAn.a. FRM n.a. SP L22.9 SP A120.5 AHL Export Table grove Define Isotate Vessels Tree Heart CL Solid Osteo Lesion Series 10cm 1cm Windowing Vascular KV 120 SL 0.4 Manip VRT KV 120 MPR ref.mas 120 700 ref.mAs 120 700 KV920 SL 0.0 80 80 ref mAs 120 700 80 + 10:01 AM Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh Trang 4/7 Công cụ Xử lý mạch máu Bước 7: Khi bạn hoàn thành việc điều chỉnh đường giữa (centerline) , thanh công cụ phía trong ô SOMATOM go. VA20 chứa hình ảnh mạch máu sẽ hiển thị các công cụ đo đạc. Lúc này bạn có thể Đo chiều dài - Measure Length (1) và Đường kính - Measure Diameter (2) của mạch máu. Sử dụng nút Create Finding (3), để hiển thị tổng quan chiều dài và đường kính của của vị trí nghi ngờ (4). CT View&GO SIEMENS adminUser ET P = Scan 4 = Recon 1 O PEP_AorticCoarctation_AVA . 9/8/1968 M cc CT View&GO Series X Viewing IMA 121 SP 1494.6 6 IMAn.a. FRM.n.a SP A123.5 SPH 284.1 Stack 3x2 Stack 4x4 Follow Up MPR VRT 1 urrent 4 horaxAngio % # MPR MIP MPR Stack 2x2 Vessel Compare Aorta CM 0.75 Collection> (603) Printing LAJ Distribution SLO4 MPR THICK KV 120 SL 0.4 W 700 80 ref.mAs 120 1 lections 16031 01 Collections 15031 02 Favorite Tools MPR CV 3 singing Create Finding [Alt +W] Distance ROI Circle Parallel Snapshot 6.IMAn.a. FRM.n. Diamets Line SPA1 20.5 Randes AHI Export X Image Show in Remove Remove 30 Table Bones 6 IMAna.FRM SPH1223.6 vien Coronary totale Tree Heart CL Solid Lesion Lung CAD Osteo Series RH ++ cm 0 * LI A MPR THICK Manip VRT ROY HU dit Result fer 20 120 SL 0.4 KV 120 SL O.O 700 80 ref.mAs 120 W 700 C 80 700 80 nE + 10:28 AM SIEMENS Healthineers adminUser Scan 4 = Recon 1 O PEP_AorticCoarctation_AVA . 9/8/1968 M cc CT View&GO X Series Viewing & IMAn.a. FRM n. SPA134.9 6 IMAn.a Add Study SP H1384.1 Distri Stack 3x2 Slack 4x4 Follow Up MPR VR Current - 8 Length: 120.0 CT. 5/7/2007 ThoraxAngio % # Compare Stuck 22 4 orta CM 0.75 Printing A Distribution MPR THICK KV 120 MPR THICK SL 0.4 ref.mas 120 KV 120 ref.mas 120 700 elections 15031 01 MIP Thin 3 Favorite Tools lotto 120.8 mm & IMAna. FRM n.a. 2 ROI Circ SP L17.1 SP A120.5 Create Finding [Alt +W.] AHL Export Shoy in gpMAna FRM n Endoeso .. Coronary Isotate Tree Heart CL Lung CAD Osteo Reset Windowing RH 4 cm WHO A MPR THICK SL 0.4 Manip VRT KV 120 MER ROLHU ref.MAS 120 W 700 C 80 ref.mAs 120 700 K7920 80 ref.mAS 120 700 + Contour Thielhold chetet 10:28 AM Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh Trang 5/7 Công cụ Xử lý mạch máu Bước 8: Để báo cáo kết quả, bạn có thể sử dụng tạo các lát cắt - Vascular Ranges (ví dụ radial – SOMATOM go. VA20 xuyên tâm, 1 và 2) hoặc lưu ảnh - Snapshots (3). Các kết quả này sẽ được lưu trữ ở thẻ Series(4). Xin lưu ý: Bạn có thể tạo các lát cắt (ranges) bằng thanh công cụ phía trong ô hình ảnh CPR (1), CT View&GO menu góc trên bên trái của mỗi phân đoạn, Tool Gallery hoặc ở mục Favorite Tools. Healthineers adminUser » ? * * ? = Scan 4 = Recon 1 O PEP_AorticCoarctation_AVA 9/8/1968 M CE CT View&GO Series Viewing 6 IMAn.a. FRM n.a. SPA134.9 6 IMAn.a. SP H1384.1 Stack 3xd Stack 4x4 Follow Up MPR VRT Current CT. 5/7/2007 Stack 2x2 Vessel Min: 14.1 mm ThoraxAngio % # MPR MIP CMPR ., Stad ak: 147 mm 141 mm Aorta CM 0.75 Printing Radial CPR Ranges Y Distribution 120 ef. MAS 120 2 Degree Steps 60 Degree High Resolution MIP Thin Collections 15031 01 Collections 16031 02 Image comment 1 Favorite Tools Range series name CL Curved Range Radial MPR_CURVED Define Distance ROI Circle 6 IM/An.a. FRM n.a. Line SPLIT1 Radial CPR Start Cancel AHL Export X x Parallel CPR Show in Remove Image Remove 30 Table Bones 6 IMAn.a. FRM n.a. Combined Snapshot SP H1 242.5 Create Finding Coronary CL Solid Lesion Lung CAD Osteo Series LI A MPR THICK Manip VRT ZoomA dit ReBut ref.mas 120 SLO.A 700 kV 120 ref.mAs 120 700 + 10:28 AM Xin lưu ý: Bạn có thể lưu hình ảnh (bằng công cụ Snapshot) bất kỳ lúc nào trong khi đang thực hiện các thao tác liên quan. healthineers adminUser PE Scan 4 = Recon 1 O PEP_AorticCoarctation_AVA *9/8/1968 M cc CT View&GO Series Viewing SPH1 445.3 6 IMAn.a. FRM n.a. SPA11 4.7 5 IMAn.a. SPH1384 Add Stud Stack 3x2 Stack 4x4 Follow Up MPR VRT Current Length: 132.1 mm . CT, 5/7/2007 [2] MPR MIP ME Min: 22.2 mm ThoraxAngio_% -Max: 22.9 mm es: 397.4 mm2 392 4 mma Aorta CM 0.75 Collection: (603] Printing [A] Distribution SLO.4 MPR THICK 700 KV 120 SL 0.4 ref.mAs 120 700 80 Collections 15031 01 MIP Thin Collections 16031 02 Favorite Tools X AVRCV Results 92.1 mm KV 120 ref.mas 120 700 Min: 14.1 mm Distance ROI Circle 3 Line SP A120.5 Maoc 14.7 mm Min: 22:2 mm .163.9 mm2 Max: 22.9 mm AFL Area: 307.4 mm2 X Export Image Show in Remove Remove Area: 483.0 mm2 30 Table Bones Endosco. Define Coronary totale View Vessels Tree Heart CL Solid Lung CAD Osteo Lesion Series Windowing T 4 Windowing Text Diameter L A MER THICK SL 0.4 Manip VRT ROI HU ref mas 120 700 KV 120 MBR SLO.0 ref.mas 120 700 KV 120 80 ref mAS contour Threshold costes, 10:34 AM Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh Trang 6/7 Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm Xin lưu ý rằng các tài liệu học tập chỉ dành cho mục đích đào tạo! Để sử dụng đúng phần mềm hoặc phần cứng, vui lòng luôn sử dụng Hướng dẫn sử dụng cho người vận hành (gọi chung là Hướng dẫn vận hành) do Siemens Healthineers ban hành. Tài liệu này chỉ được sử dụng làm tài liệu đào tạo và không có nghĩa là sẽ thay thế Hướng dẫn vận hành. Bất kỳ tài liệu nào được sử dụng trong đợt đào tạo này sẽ không được cập nhật thường xuyên và không nhất thiết phản ánh phiên bản mới nhất của phần mềm và phần cứng có sẵn tại thời điểm đào tạo. Hướng dẫn vận hành sẽ được sử dụng làm tài liệu tham khảo chính của bạn, đặc biệt cho các thông tin an toàn có liên quan như cảnh báo và cẩn thận. Lưu ý: Một số chức năng hiển thị trong tài liệu này là tùy chọn và có thể không có ở hệ thống của bạn. Một số sản phẩm, khiếu nại hoặc chức năng liên quan đến sản phẩm (gọi chung là Chức năng) có thể không (chưa) có sẵn trên thị trường ở nước của bạn. Do các yêu cầu quy định, tính sẵn có trong tương lai của các Chức năng nói trên không được đảm bảo ở bất kỳ quốc gia cụ thể nào. Vui lòng liên hệ với đại diện bán hàng của Siemens Healthineers tại địa phương để biết thông tin mới nhất. Không được phép sao chép, truyền tải hoặc phân phối nội dung đào tạo này nếu không có ủy quyền rõ ràng bằng văn bản. Người vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại. Tất cả tên và dữ liệu của bệnh nhân, thông số và cấu hình phụ thuộc những chỉ định là hư cấu và ví dụ. Bảo lưu tất cả các quyền, bao gồm các quyền được tạo bởi cấp bằng sáng chế hoặc đăng ký của một mô hình hoặc thiết kế tiện ích. Copyright © Siemens Healthcare GmbH, 2018 ………………………………………………………… Trụ sở chính Siemens Healthineers Công ty TNHH Siemens Healthcare Henkestr. 127 91052 Erlangen, Đức Điện thoại: +49 9131 84-0 siemens.com/healthineers Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh Trang 7/7
- somatom go.
- somatom go
- somatom
- somotom
- somatom go. up
- somatom go.now
- somatom go. top
- somatom go. all