Siemens Healthineers Academy
Sensis Vibe VD11: Tần số hô hấp

Sensis Vibe VD11: Tần số hô hấp

Tài liệu này sẽ cung cấp thông tin về tần số hô hấp trong Sensis Vibe phiên bản phần mềm VD11. 

SIEMENS Healthineers Sensis vibe VD11 Tần số hô hấp Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung dành cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh sssqqqaaaaaaaa SIEMENS Healthineers Những điểm mới trong Sensis Vibe VD11 Nội dung Tần số hô hấp 3 Cài đặt 4 Hiển thị 6 Đo tần số hô hấp với MicroPodTM 8 Derived ECG respiration measurement 9 SIEMENS Note: các sản phẩm và/ tính năng được đề cập tại đây có thể không có trên thị trường ở tất cả các nước. ví một số quy định nên tính sẵn có trong tương lai không được đảm bảo. Xin vui lòng liên hệ tổ chức Siemens Healthineers để biết thêm chi tiết. Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 1 SIEMENS Healthineers Tần số hô hấp Tần số hô hấp của bệnh nhân có thể được đo theo hai cách với HemoBox: • Sử dụng MicroPod™ của Medtronic (VD11B) Orklion. • Xuất phát từ trở kháng ECG của ECG Lead I hoặc Lead II etco, Từ phiên bản VD11B, Micro Pod™ cũng được kết hợp với ComboBox. Microstream™ MicroPodT™ External etCO2 Module EtCO2 ...... 32 Atmg 25 ................................ ...... 2 Tần số hô hấp SIEMENS Healthineers Tần số hô hấp Cài đặt Patient Applications Edit View Acquire Input Tools Options Help Review Real Time -3. Việc cài đặt cho một thiết bị hô hấp ngoài được thực hiện trong local service. # Sensis Vibe - Configuration Panel X Sau đó, thiết bị hô hấp ngoài này sẽ trở thành lựa chọn mặc định cho mỗi ca File thủ thuật. |Hemodynam .. Trước khi bắt đầu ca thủ thuật, bạn có thể cài đặt lại thiết bị hô hấp ngoài mặc định. Events Configuration X Patient Software Tachycardia Bradycar Vital Signs Vital Signs Al ... Mark Inherit CO Distribution Thiết bị này sẽ là mặc định ngay cả khi người dùng restart lại hệ thống. Parameters HR (averaged) Spo2 NBP Respiration Rate Events Ablation • Từ menu Options, chọn Configuration > Events Configuration IBP EtCO2 Configuration Configuration IBP Channel • Trong thẻ Vital Signs, chọn các thông số trong Respiration Rate Source tương ứng P1 P2 P3 P4 When Vital Signs Event is created, prompt for. Xác nhận 12 Lead ECG Stimulation • Consciousness Muscle Function Pain Score Snapshot Configuration Respiration Circulation 02 Saturation Sedation Assessment Respiration Rate Source Measure vital signs: Repeatedly Log interval (min) 10 pe No breath timeout For neonatal For adult 30 s NBP License to use for calculating respiration rate By default, only use neonatal mode Min age to use adult mode (months) CO2 Module ECG Respiration 24 @ CO2 Module o Lead ( @ Lead Il Note that you should not use NBP adult mode on neonates or patients who weigh less than 8.2 kg (18 pounds). When examining emergency patient, use NDD nAnnetAlma ANDD Adult mada CO2 Module = Sử dụng MicroPod™ của Medtronic Respiration Rate Source ECG Respiration = Xuất phát từ trở kháng ECG của ECG Lead I hoặc Lead II No breath timeout For neonatal 15 s For adult 30 s Which license to use for calculating respiration rate Gợi ý: chọn Lead bao phủ tốt nhất khi nâng cơ ngực giữa 2 chuyển đạo, không phải Lead có CO2 Module ECG Respiration sóng QRS cao nhất OK Cancel 3 Cài đặt SIEMENS Healthineers Tần số hô hấp Cài đặt Các thông số của Respiration Rate Source sẽ được dùng cho đến khi đóng ca thủ Events Configuration X thuật. Nếu muốn chỉnh sửa các thông số này khi làm ca thủ thuật: Tachycardia Bradycar Vital Signs Vital Signs Al. Mark Inherit CO Parameters HR (averaged) Spoz NBP Respiration Rate Mở Vital Signs Setting IBP EtCO2 IBP Channel P1 P2 P3 P4 • Trong thẻ Vital Signs, chọn các thông số trong Respiration Rate Source tương ứng When Vital Signs Event is created, prompt for. Consciousness Muscle Function Pain Score • Xác nhận Respiration Circulation 02 Saturation Sedation Assessment Measure vital signs: Respiration Rate Source Repeatedly Log interval (min) 10 NBP No breath timeout For neonatal 15 s For adult 30 s By default, only use neonatal mode Min age to use adult mode (months) Which license to use for calculating respiration rate 24 Note that you should not use NBP adult mode on neonates or patients who weigh less than CO2 Module . ECG Respiration 8.2 kg (18 pounds). When examining emergency patient, use: IDD nonnatal mada AIRD adult mada Respiration Rate Source CO2 Module = Sử dụng MicroPod™ của Medtronic No breath timeout For neonatal 15 s For adult 30 s Which license to use for calculating respiration rate ECG Respiration = Xuất phát từ trở kháng ECG của ECG Lead I hoặc Lead II CO2 Module . ECG Respiration OK Cancel Gợi ý: chọn Lead bao phủ tốt nhất khi nâng cơ ngực giữa 2 chuyển đạo, không phải Lead có sóng QRS cao nhất 4 Cài đặt SIEMENS Healthineers Tần số hô hấp Hiển thị 1 Tần số hô hấp được hiện thị trên cùng EtCO2 ............... 2 32 ................................................. Atmg 25 HF 80 -hoặc- ở bên phải của màn hình LIVE 118 / 78 TO 1 AO 93 IT TOA 2 Sóng hố hấp (EtCO2) [end-tidal CO₂] chỉ được hiển thị NBP Sp02 trên vùng thông số nằm ngang 97 % IT 10 *** 200 AO 200 B T1 36.8 c 180 Nếu tín hiệu của Lead cài đặt không được hiển thị tần số 160 hô hấp, chuyển sang Lead khác 140 25 120 100 Gợi ý: chọn Lead bao phủ tốt nhất khi nâng cơ ngực giữa 1 2 chuyển đạo, không phải Lead có sóng QRS cao nhất 60 20 5 Hiển thị SIEMENS Healthineers Tần s ố hô h ấ p Đo tần s ố hô h ấp v ới MicroPodTM S ử d ụng MicroPod™ 888 B ộ hô h ấp bao g ồ m : P1/P2 ECG • MicroPod™ mà có th ể treo trên thanh truy ền d ịch ho ặc thanh ray giư ờng. etco, P3/P4 SpO 2 • Microstream® CO₂ k ết n ối v ới MicroPod™ • Dây k ết n ối t ừ the MicroPod™ đ ến c ổng màu xanh Microstream ™ MicroPod™ External etCO, Module ủa HemoBox CO MicroPod™ NBP c Xem chương Respiration rate measurement with the T1/T2 EtCO 2 HemoBox trong sách hư ớng d ẫn s ử d ụng đ ể bi ết thêm Microstream thông tin đ ể cài đ ặt h ệ th ống . EtCO2 32 ............... Atmg 25 .............................. Đo tần s ố hô h ấp v 6 ới MicroPod T M SIEMENS Healthineers Tần số hô hấp Derived ECG respiration measurement Lead 1 LA-RA Theo dõi trở kháng ECG là gì? Đo trở kháng hô hấp dựa trên theo dõi trở kháng của lồng ngực giữa các điện cực ECG trên ngực bệnh nhân. Trở kháng xuất phát từ cùng RA LA chuyển đạo như kênh ECG và đo các tín hiệu sinh tồn rất nhỏ. Khi theo dõi trở kháng hô hấp, nên theo dõi SpO2. Đặt các điện cực (R/RA – L/LA – F/LL) gần nhau sẽ giảm biên độ thay đổi của các trở kháng trong một chu kì thở và do đó giảm khả năng phát Lead 2 RA-RL Lead 3 LL-LA hiện tín hiệu hô hấp. RL LL Đo tần số hô hấp với 7 MicroPodTM SIEMENS Healthineers Tần số hô hấp Derived ECG respiration measurement Đo trở kháng hô hấp không khuyến cáo sử dụng cho: Lead 1 LA-RA • Trên bệnh nhân có đặt máy tạo nhịp • Trên bệnh nhân sử dụng máy thở • Trên bệnh nhân dưới 3 tuổi • Gần với các máy theo dõi hô hấp khác RA LA Trong một vài trường hợp: • Xảo ảnh tim mạch có thể giống như nhịp thở. Nhiễu điện từ có thể ảnh hưởng đến tín hiệu trở kháng/sóng, • do đó chỉsố hô hấp không chính xác với tần số thực của bệnh nhân. Lead 2 RA-RL Lead 3 LL-LA Nhịp đập của máy tạo nhịp có thể bị nhầm lẫn với nhịp hô hấp. • Nếu bạn gặp trường hợp này, sử dụng thiết bị theo dõi nhịp thở khác. RL LL Derived ECG 8 respiration measurement SIEMENS Healthineers Tần số hô hấp Derived ECG respiration measurement Khi sử dụng chuyển đạo ECG, lưu ý rằng sự di chuyển của các chuyển Lead 1 LA-RA đạo sẽ gây ra xảo ảnh. Sau khi chuyển động của ECG kết thúc, hệ thống Sensis có thể hiển thị lại tần số hô hấp sau khi phát hiện tối đa 6 nhịp thở . RA LA Lead 2 RA-RL Lead 3 LL-LA RL LL Derived ECG 9 respiration measurement SIEMENS Healthineers Xin lưu ý rằng các tài liệu học tập này chỉ dành cho mục đích đào tạo! Để sử dụng đúng phần mềm hoặc phần cứng, vui lòng luôn sử dụng tài liệu Hướng dẫn sử dụng cho người vận hành (gọi chung là Hướng dẫn vận hành) do Siemens Healthineers ban hành. Tài liệu này chỉ được sử dụng làm tài liệu đào tạo và không có nghĩa là sẽ thay thế tài liệu Hướng dẫn vận hành. Bất kỳ tài liệu nào được sử dụng trong đợt đào tạo này sẽ không được cập nhật thường xuyên và không nhất thiết phản ánh phiên bản mới nhất của phần mềm và phần cứng có sẵn tại thời điểm đào tạo. Hướng dẫn vận hành sẽ được sử dụng làm tài liệu tham khảo chính của bạn, đặc biệt là các thông tin về an toàn sử dụng như cảnh báo và lưu ý. Lưu ý: Một số chức năng đề cập trong tài liệu này là tùy chọn và có thể không có ở hệ thống của bạn. Một số sản phẩm, khiếu nại hoặc chức năng liên quan đến sản phẩm (gọi chung là "Tính năng") có thể không (chưa) có sẵn trên thị trường ở nước của bạn. Do các yêu cầu quy định, tính sẵn có trong tương lai của các Tính năng nói trên không được đảm bảo ở bất kỳ quốc gia cụ thể nào. Vui lòng liên hệ với đại diện bán hàng của Siemens Healthineers tại địa phương để biết thông tin mới nhất. Không được phép sao chép, truyền tải hoặc phân phối nội dung đào tạo này nếu không có ủy quyền rõ ràng bằng văn bản. Người vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại. Tất cả tên và dữ liệu của bệnh nhân, thông số và cấu hình dựa vào chỉ định là hư cấu và ví dụ. Tất cả các quyền, bao gồm các quyền được cấp bằng sáng chế hoặc đăng ký của một mô hình hoặc thiết kế tiện ích đều được bảo lưu. Bản quyền © Công ty TNHH Siemens Healthcare Trụ sở chính Siemens Healthineers Henkestr. 127 91052 Erlangen, Đức Điện thoại: +49 9131 84 0 siemens.com/healthineers Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 10