
Lợi ích của chụp nhũ ảnh 3D kỹ thuật số Tomosynthesis
Danh mục tài liệu tham khảo cung cấp các kết luận chính và lợi ích từ những nghiên cứu được thực hiện trên nhũ ảnh 3D kỹ thuật số Tomosynthesis.
Loi ich cua Chup Nhu anh 3D ky thuat so Tomosynthesis Danh muc tai lieu tham khao và nôi dung chinh SIEMENS Healthineers Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh Tóm tắt Sau khi được giới thiệu vào năm 2009, một loạt các nghiên cứu lâm sàng về chụp nhũ ảnh 3D kỹ thuật số (Tomosynthesis*) đã được tiến hành để chứng minh giá trị của kỹ thuật này trong chẩn đoán hình ảnh vú. Dưới đây là tóm tắt những phát hiện chính từ các nghiên cứu được tiến hành trên hệ thống Mammomat Inspiration. Chú giải các thuật ngữ AUC Diện tích dưới đường cong ROC - Area Under the (ROC) Curve Hệ thống Phân loại và Báo cáo dữ liệu hình ảnh vú – BIRADS Breast Imaging Reporting and Data System (D)BT Nhũ ảnh 3D kỹ thuật số - (Digital) Breast Tomosynthesis FBP Phép chiếu lọc nền - Filtered backprojection Nhũ ảnh kỹ thuật số/ Nhũ ảnh 2D thường quy (FF)DM, MMG (Full Field) Digital Mammography - FP Dương tính giả - False Positive Đường cong ROC thay thế không phản ứng Jackknife - JAFROC (Jackknife Alternative Free-response Receiver Operating Characteristics) LL Chụp theo hướng bên Latero-lateral MGD Liều trung bình cho tuyến - Mean Glandular Dose Đa người đọc đa trung tâm (nghiên cứu) MRMC Multi Reader Multi Center (study) - NPV Giá trị tiên đoán âm - Negative Predictive Value Phê duyệt tiêu chuẩn trước khi đưa lên thị trường PMA Premarket Approval - PMMA Phantom Polymethylmethacrylate PPV Giá trị tiên đoán dương - Positive Predictive Value RM Hình ảnh thể tích 3D vú xoay - Rotating Mammogram Đường cong đặc trưng hoạt động của bộ thu nhận (Đường cong ROC) ROC Receiver Operating Characteristics - SM(MG) Hình nhũ ảnh 2D tổng hợp - Synthetic Mammogram Độ phân giải cao và giảm xảo ảnh SRSAR Super Resolution and Statistical Artifact Reduction - US Siêu âm - Ultrasound Đánh giá thể tích vú đặc VBDA Volumetric Breast Density Assessment - * Một số nghiên cứu được tiến hành trên công nghệ chưa có sẵn trên thị trường Vì lý do pháp lý, tính khả dụng trong tương lai của nó có thể chưa được đảm bảo 2 Tác giả và tên nghiên cứu Năm Nội dung chính Tập đoàn Siemens USA về các giải pháp y khoa 2016 Chỉ số AUC ROC trung bình cao hơn đáng kể khi thực hiện DBT như một “Nghiên cứu MRMC chứng minh độ chính xác cao phương thức độc lập trong khi tỷ lệ gọi lại các ca không bị ung thư trung của hệ thống Siemens DBT và FFDM như một bình của người đọc thấp hơn đáng kể. thay thế cho chụp nhũ ảnh FFDM để sàng lọc”1 Sự không đồng nhất giữa các người đọc thấp hơn đã được ghi nhận. Clauser và cộng sự. “Hiệu suất chẩn đoán của Nhũ 2016 DBT góc quét rộng cho phép phát hiện và mô tả đặc tính của vi vôi hóa ảnh 3D kỹ thuật số góc quét rộng so với chụp nhũ mà không có sự khác biệt đáng kể so với FFDM. ảnh kỹ thuật số thông thường để phát hiện và mô tả đặc tính vi vôi hóa”2 Whelehan và cộng sự. “Hiệu suất lâm sàng của 2016 Hệ thống DBT Siemens thể hiện độ chính xác chẩn đoán tương đương Hệ thống nhũ ảnh 3D kỹ thuật số Siemens so với theo phân tích đường cong ROC khi sử dụng thay cho các chiều thế Chụp nhũ ảnh tiêu chuẩn bổ sung trong việc đánh Chụp nhũ ảnh bổ sung trong các bất thường về mô mềm được giá các bất thường mô mềm đã phát hiện: nghiên phát hiện. cứu đa người đọc”3 Lång và cộng sự. “Dương tính giả trong tầm soát 2016 Dương tính giả tăng khi sử dụng Nhũ ảnh 3D trong sàng lọc chủ yếu là ung thư vú với Chụp nhũ ảnh 3D chỉ trên một chiều do biến dạng hình sao. Tỉ lệ gọi lại do dương tính giả vẫn đảm bảo thế: Phân tích các phát hiện liên quan đến độ nhạy, theo guidelines của Châu Âu và có những bằng chứng về đường cong tỷ lệ sinh thiết trong quá trình thử nghiệm sàng lọc tiến bộ (learning curve). Đặc tính nhận diện các tổn thương dạng tròn chụp nhũ ảnh 3D”4 được cải thiện với Nhũ ảnh 3D. Uchiyama và cộng sự. “Tính hữu ích chẩn đoán của 2016 SMMG (hình nhũ ảnh 2D tổng hợp) kết hợp với DBT cho thấy AUC cao hình ảnh nhũ ảnh tổng hợp (SMMG) với DBT (nhũ hơn và độ chính xác chẩn đoán cao hơn dựa trên đến độ nhạy, độ đặc ảnh 3D kỹ thuật số) cho thiết lập lâm sàng trong hiệu và NPV (giá trị tiên đoán âm) khi so sánh với SMMG và chỉ sử dụng sàng lọc ung thư vú”5 hình ảnh thường quy (MG) (p <0,05). Ngoài ra, việc giảm đến 40% liều bức xạ cho phép sử dụng SMMG theo hai chiều thế kèm DBT trong tầm soát ung thư vú thay vì nhũ ảnh thường quy (MG). Elizalde và cộng sự. “Sử dụng bổ sung US hoặc DBT 2016 Sự kết hợp của hình nhũ ảnh thường quy và siêu âm, DBT, hoặc cả hai, sau khi chụp nhũ ảnh kỹ thuật số thường quy: làm tăng đáng kể hiệu suất chẩn đoán (AUC) của Nhũ ảnh thường quy. Đâu là sự kết hợp tốt nhất?”6 Pozzi và cộng sự. “Chụp nhũ ảnh 3D kỹ thuật số 2016 Việc bổ sung DBT vào kết quả FFDM làm giảm đáng kể tỉ lệ gọi lại bệnh bổ sung cho chụp nhũ ảnh 2D thông thường giảm nhân, loại bỏ gánh nặng không cần thiết đối cho phụ nữ và hệ thống tỉ lệ gọi lại bệnh nhân và tăng hiệu quả về mặt chăm sóc sức khỏe. Phát hiện sớm hơn giúp các chiến lược điều trị ít chi phí”7 tốn kém hơn có thể được áp dụng. Van Ongeval “Vai trò của hình Nhũ ảnh 2D 2016 Hiệu quả chẩn đoán của hình Nhũ ảnh tổng hợp (SM) và Nhũ ảnh thường tổng hợp” 8 quy (FFDM) có giá trị tương đương trong phát hiện ung thư vú giai đoạn T1. Có sự cải thiện tính đặc hiệu khi sử dụng kết hợp hình Nhũ ảnh tổng hợp (SM) + DBT so với chỉ sử dụng hình 2D. Timberg và cộng sự. “Đánh giá vú đặc bằng 2016 Phân tích tự động (VBDA) là một cách tiếp cận đầy hứa hẹn bằng cách cách sử dụng hình Nhũ ảnh 3D (Tomosynthesis)” 9 sử dụng các hình ảnh DBT liều thấp để có được các giá trị mật độ giống như các kết quả thu được từ FFDM. 3 Tác giả và tên nghiên cứu Năm Các điểm chính Lång và cộng sự. “Hiệu quả của việc chỉ sử dụng 2015 Tỷ lệ phát hiện ung thư vú được cải thiện 43%. hình ảnh Tomosynthesis 1 chiều thế trong Tầm soát ung thư vú với DBT một chiều thế có khả năng như một tầm soát ung thư vú: kết quả từ thử nghiệm tầm phương thức tầm soát độc lập. soát bằng nhũ ảnh 3D Malmö, một nghiên cứu Có thể giảm 50% lực ép vú. dựa trên dân số” 10 Siemens Medical Solutions USA, Inc. “Nghiên cứu 2015 Kết hợp FFDM + DBT trên 2 chiều thế giúp độ chính xác chẩn đoán PMA (P140011) trên hệ thống MAMMOMAT (AUC) vượt trội so với chỉ sử dụng FFDM. Độ nhạy của người đọc tăng Inspiration với tùy chọn Tomosynthesis” 11 lên khi bổ sung DBT trên 2 chiều thế vào FFDM. Tỷ lệ gọi lại đối với bệnh nhân không ung thư khi kết hợp FFDM + DBT ở 2 chiều thế đã giảm 19% so với chỉ sử dụng FFDM. Mercier và cộng sự. “Vai trò của chụp nhũ ảnh 3D 2015 Nhũ ảnh 3D tìm thấy nhiều tổn thương hơn so với nhũ ảnh trong đánh giá giai đoạn ung thư vú ở 75 bệnh thông thường ở 10% bệnh nhân, dẫn đến việc điều chỉnh kế hoạch nhân” 13 phẫu thuật Urano và cộng sự. “Nhũ ảnh kỹ thuật số so với Nhũ 2015 Nhũ ảnh 3D có thể phát hiện ung thư vú chính xác hơn Nhũ ảnh thường ảnh 3D Kỹ thuật số để phát hiện ung thư vú trong quy ở thế LL, cho thấy tiềm năng của phương pháp này để chẩn đoán lúc phẫu thuật bảo tồn vú”13 chính xác hơn khi có xâm lấn theo chiều dọc. Baptista và cộng sự. “Đánh giá đặc tính liều và liều 2015 Đối với một mô vú trung bình với độ dày 4.5 cm, DM và DBT cho giá trị cơ quan trong Nhũ ảnh 3D kỹ thuật số: Đo đạc và MGD (Mean Glandular Dose – Liều trung bình cho tuyến) thấp hơn giá mô phỏng Monte Carlo sử dụng voxel phantom”14 trị được quy định bởi Châu Âu (2,0 mGy). Timberg và cộng sự. “Khả năng p hát hiện các cụm 2015 Với tái tạo SRSAR, cho phép đảm bảo vẫn đạt được khả năng phát hiện vôi hóa trong các lát cắt nhũ ảnh 3D kỹ thuật số ở các cụm vôi hoá cao với mức liều giảm đến 50%. các mức liều khác nhau sử dụng tái tạo SRSAR và JAFROC”15 Galati và cộng sự. “Giá trị tăng thêm khi kết hợp 1 2014 Sự kết hợp giữa 2 chiều thế Nhũ ảnh thường quy và 1 chiều thế DBT chiều thế DBT với nhũ ảnh thường quy dựa vào sự làm tăng sự thống nhất giữa các người đọc để phân loại BIRADS và thống nhất kết quả giữa nhiều người đọc - thay giảm tỷ lệ gọi lại bệnh nhân. đổi trong tỷ lệ BIRADS và quản lý theo dõi: Nghiên cứu sơ bộ” 16 Uchiyama và cộng sự. “Hiệu quả lâm sàng của các 2014 Kỹ thuật tái tạo FBP mới cho kết quả tốt hơn đáng kể so với FBP kỹ thuật xử lý hình ảnh mới dựa trên tiêu chuẩn. Đặc biệt, sự chắc chắn trong đánh giá vi vôi hoá được nền tảng của kỹ thuật Filtered Back Projection cải thiện khi sử dụng kỹ thuật tái tạo FBP mới. (FBP) trong Nhũ ảnh 3D kỹ thuật số (DBT)”17 Tani và cộng sự. “Đánh giá hiệu quả của Bác sĩ 2014 Sự hiển thị của vi vôi hoá được cải thiện đáng kể trên tất cả các tổn Chẩn đoán hình ảnh và Khả năng hiển thị thương ung thư nhiều vi vôi hóa khi sử dụng kết hợp RM và DBT hình ảnh vi vôi hoá bằng cách sử dụng kết hợp hình ảnh Nhũ ảnh 3D xoay được (Rotating Mammography - RM) và hình ảnh Tomosynthesis” 18 4 Tác giả và tên nghiên cứu Năm Các điểm chính Dustler và cộng sự. “Chất lượng hình ảnh của các 2014 Cho phép đánh giá hình ảnh thể tích DBT với các lát 2mm mà không lát cắt có cường độ trung bình cao khi sử dụng ảnh hưởng đến chất lượng hình ảnh, và khả năng hiển thị vi vôi hóa được công nghệ giảm xảo ảnh thống kê trong nhũ ảnh cải thiện. 3D”19 Lång và cộng sự. “Khả năng phát hiện ung thư vú 2014 Tổn thương được quan sát tốt hơn trên DBT so với FFDM, đặc biệt là đối trong kỹ thuật Nhũ ảnh 3D kỹ thuật số và chụp nhũ với các khối u có gai, gợi ý rằng việc hiển thị hình ảnh ung thư vú trên ảnh thường quy: Đánh giá song song các DBT tốt hơn so với FFDM. trường hợp khác biệt” 20 Bernathova M “Nhũ ảnh 3D kỹ thuật số - Một mốc 2014 DBT có chất lượng hình ảnh tương đương hoặc vượt trội và mức độ dễ quan trọng mới trong chẩn đoán hình ảnh vú”21 thấy của tổn thương cao hơn. Phương pháp này cải thiện độ đặc hiệu và độ chính xác, tăng tỷ lệ phát hiện và có khả năng giảm tỷ lệ gọi bệnh nhân quay lại. Van Ongeval và cộng sự. “DBT có phải là tiêu chuẩn 2014 So với FFDM và siêu âm, DBT có độ chính xác chẩn đoán tốt hơn trong mới trong chẩn đoán hình ảnh không? Làm thế nào việc phát hiện sớm các tổn thương vú và chính xác hơn trong việc xác để đào tạo các chuyên gia?”22 định kích thước tổn thương. Bick và cộng sự. “Nhũ ảnh 3D và tác động đến việc 2014 Trong tầm soát, DBT cải thiện tỷ lệ phát hiện ung thư và giảm tỉ lệ gọi lại quản lý bệnh nhân”23 cho dương tính giả. Pina và cộng sự. “Giải thích các khối, biến dạng và 2014 DBT làm tăng tỷ lệ phát hiện ung thư vú lên đến 27% và rất nhạy với các mật độ với nhũ ảnh 3D”24 tổn thương hình gai và tổn thương co rút cấu trúc, dẫn đến Giá trị tiên đoán dương (PPV) cao. Zackrisson S, Houssami N “Nhũ ảnh 3D kỹ thuật số: 2013 Tổng quan về nhũ ảnh 3D và các cải tiến so với nhũ ảnh tiêu chuẩn. tương lai của việc tầm soát bằng nhũ ảnh hay chỉ là một nỗ lực không kết quả?” 25 Schulz-Wendtland và cộng sự. “Công nghệ 2013 Hệ thống nhũ ảnh 3D Mammomat Inspiration có độ nhạy cao nhất trong nhũ ảnh kỹ thuật số (FFDM) so với công nghệ ba hệ thống được thử nghiệm. Tỷ lệ mổ lại đã giảm hơn so với kết quả CMOS, hệ thống chụp mẫu mô vú (Specimen của FFDM. Radiography System - SRS) và nhũ ảnh 3D kỹ thuật số (DBT) - Hệ thống nào có thể tối ưu hóa phẫu thuật?”26 Dustler và cộng sự. “Nghiên cứu tính khả thi của 2013 Sử dụng Tái lạo lát cắt (slab) trong tầm soát làm giảm thời gian đọc việc sử dụng Tái tạo lát cắt (slab) để giảm thời gian đáng kể. đọc nhũ ảnh 3D”27* Timberg và cộng sự. “Khả năng hiển thị của các 2013 SRSAR cải thiện khả năng hiển thị các tổn thương hình gai và hứa hẹn sẽ tổn thương hình gai đơn lẻ trong nhũ ảnh 3D là một sự thay thế cho FBP. kỹ thuật số“ 28* Slon và cộng sự. “Vai trò của việc bổ sung siêu âm 2013 Kết quả nghiên cứu cho thấy DBT phát hiện thêm các trường hợp ung và nhũ ảnh 3D sau khi chụp nhũ ảnh kỹ thuật số thư không thể nhìn thấy trên nhũ ảnh thường quy và tăng tỷ lệ bình thường: So sánh giữa cả hai kỹ thuật”29 phát hiện. Extano và cộng sự. “Vai trò bổ sung nhũ ảnh 3D 2013 DBT rất hữu ích đối với các mật độ vú ACR III-IV cũng như đối với tuyến sau khi chụp nhũ ảnh bình thường theo tiêu chuẩn vú xơ hóa rải rác (ACR II), tăng độ nhạy so với FFDM, và phát hiện nhiều phân loại mật độ ACR”29 loại ung thư xâm lấn hơn, đặc biệt là ung thư dạng ống. *Một số nghiên cứu đã được tiến hành với một công nghệ chưa có sẵn trên thị trường. Vì lý do pháp lý, tính khả dụng trong tương lai có thể không thể được đảm bảo. 5 Tác giả và tên nghiên cứu Năm Các điểm chính Heywang-Köbrunner và cộng sự. “Sử dụng 2013 Do độ đặc hiệu cao hơn, hiệu suất chẩn đoán được cải thiện đáng kể Nhũ ảnh 3D để đánh giá tổn thương phát hiện qua nếu sử dụng DBT thay vì dung các chiều thế chụp bổ sung. màn hình”31 Uchiyama và cộng sự. “Tác động đến chẩn đoán khi 2012 DBT + FFDM phát hiện nhiều trường hợp ung thư hơn so với chỉ bổ sung nhũ ảnh 3D kỹ thuật số (DBT) vào sử dụng FFDM. DBT là một phương pháp hỗ trợ cho FFDM có thể Nhũ ảnh thường quy (FFDM) khi so sánh với việc chỉ phát hiện ung thư vú giai đoạn đầu và không bị ảnh hưởng bởi vú đặc. sử dụng nhũ ảnh thường quy (FFDM)”32 Dance và cộng sự. “So sánh liều xạ chụp nhũ ảnh 3D 2012 Kết quả kết luận rằng liều cho kỹ thuật chụp Nhũ ảnh 3D với kỹ thuật số được ước tính từ của bệnh nhân chụp hệ thống Mammomat Inspiration của Siemens thấp hơn so với các và khi dùng phantom vú PMMA”33 hệ thống của các nhà cung cấp khác. Uchiyama và cộng sự. “Tính hữu ích khi bổ sung 2012 Sử dụng kết hợp DBT với FFDM kết hợp với các phương thức chẩn đoán chụp nhũ ảnh 3D kỹ thuật số (DBT) với chụp khác góp phần đánh giá chính xác hơn đáp ứng với NAC. nhũ ảnh thường quy (FFDM) trong đánh giá Sử dụng kết hợp DBT với FFDM giúp cải thiện đánh giá tổn thương và đáp ứng bệnh lý sau khi Hóa trị bổ trợ (NAC) cho đường bờ mà không cần sử dụng thuốc tương phản ung thư vú”34 Svahn và cộng sự. “Nhũ ảnh 3D và nhũ 2012 Độ chính xác chẩn đoán của Nhũ ảnh 3D (BT) tốt hơn đáng kể so với Nhũ thường quy: so sánh độ chính xác chẩn đoán”35 ảnh thường quy (DM). Uchiyama và cộng sự. “Đánh giá mối tương quan 2012 Hiệu quả chẩn đoán khi sử dụng DBT + FFDM tương đương với MRI. giữa kích thước bệnh học và kích thước Hơn nữa, DBT + FFDM thể hiện sự tương quan cao hơn giữa kích thước chẩn đoán” 36 chẩn đoán và kích thước bệnh học. Förnvik và cộng sự. “Nhũ ảnh 3D: Độ chính xác khi 2010 Nghiên cứu chỉ ra rằng Nhũ ảnh 3D (BT) vượt trội hơn so với Nhũ ảnh đo đạc khối u so với nhũ ảnh thường quy và thường quy (DM) trong việc đánh giá kích thước và giai đoạn khối u vú. siêu âm”37 Förnvik và cộng sự. “Ảnh hưởng của việc giảm lực 2010 Không có sự khác biệt rõ về chất lượng hình ảnh khi giảm lực ép vú, cho ép vú trong Chụp nhũ ảnh 3D: Nghiên cứu người có thấy DBT có thể được thực hiện với lực ép ít hơn đáng kể so với chụp quan sát viên trên các trường hợp lâm sàng” 38 nhũ 2D. Phần lớn các phụ nữ được thăm khám cảm thấy thoải mái hơn khi lực ép được giảm đi một nữa. 6 Tài liệu tham khảo [1] Siemens MedicalSolutionsUSAInc. (2016): Clinical Study Reportfor ProtocolSMS-SP09-01. Retrospective, [20] Langetal ., Breastcancerdetectionindigitalbreasttomosynthesisanddigitalmammography:a side-by- multi-reader, multi-case study (MRMC) to demonstrate the superior accuracy of Siemens Digital Breast side review of discrepant cases; Br J Radio 2014 Aug; 87(1040); http://www. Tomosynthesis to Full-Field Digital Mammography (FFDM) as a replacementforFFDMscreening birpublications.org/doi/abs/10.1259/bjr.20140080?url_ver=Z39.88-2003&rfr_id=ori:rid:crossref. mammography.Hg.v.SiemensMedicalSolutionsUSAInc.FDA org&rfr_dat=cr_pub%3dpubmed& [2] Clauser, Paola;Nagl,Georg; Helbich, ThomasH.;Pinker-Domenig,Katja;Weber, Michael; Kapetas, Panagiotis [21] BernathovaM,Digitalbreasttomosynthesis-anothermilestoneinbreastimaging;Siemens Road et al. (2016): Diagnostic performance of digital breast tomosynthesis with a wide scan angle compared to full- Show 2014,Australia; field digital mammography for the detection and characterization of microcalcifications. In: European journal ofradiology 85 (12), S. 2161-2168. DOI:10.1016/j.ejrad.2016.10.004. [22] VanOngevaletal ., IsDBTthenewstandard indiagnosticimaging? Howtoimplementin specialist training?;SiemensBreastCareDayattheECR2014,March6-10,Vienna/Austria; [3] P.Whelehan;S.H.Heywang-Köbrunner;S.J.Vinnicombe;A.Hacker;A.Jänsch;A.Hapcaetal. (2016): Clinical http://www.healthcare.siemens.com/mammography/mammography-training-education/ performance of Siemens digital breast tomosynthesis versus standard supplementary mammography for symposia-webinars theassessment of screen-detected soft-tissue abnormalities: a multi-readerstudy. [23] Bick et al ., Tomosynthesis and the impacton patient management; Digital Breast Tomosynthesis Course [4] LängK,NergardenM,Anderssonl,RossoA,ZackrissonS.Falsepositivesinbreastcancer screeningwith at EUSOBI 2014, March 4-5, Vienna/Austria; one-viewbreasttomosynthesis:Ananalysisoffindingsleadingtorecall, vork-upandbiopsyratesintheMalmöBreastTomosynthesisScreeningTrial.EurRadiol.2016; [24] Pina et al ., Interpretation of masses, distortions and densities with tomosynthesis; EUSOBI Digital http://link.springer.com/article/10.1007%2Fs00330-016-4265-y Breast Tomosynthesis Course, March 4-5, Vienna/Austria [5] Uchiyama N, KikuchiM, Machida M,AraiY,MurakamiR,OtsukaK,etal. DiagnosticUsefulness ofSynthetic [25] ZackrissonS,HoussamiN,Digitalbreasttomosynthesis:thefutureofmammographyscreening or MMG(SMMG)withDBT(DigitalBreastTomosynthesis)forClinicalSettinginBreast CancerScreening.In: much ado about nothing?; Expert Rev Med Devices. 2013 Sep; TingbergA,LängK,TimbergP,editors.BreastImaging.LectureNotesin Computer Science. Cham: Springer http://informahealthcare.com/doi/abs/10.1586/17434440.2013.835555 International Publishing; 2016. p. 59-67 [26] Schulz-Wendtlandetal ., FullFieldDigitalMammography(FFDM)versusCMOSTechnology, [6] Elizaldeetal ., AdditionalUSorDBTafterdigitalmammography:whichoneisthebest combination?; SpecimenRadiographySystem(SRS)andTomosynthesis(DBT)-WhichSystemCanOptimise Acta Radiol. 2014 Dec 18, pii: 0284185114563641; Surgical Therapy?; Geburtshilfe Frauenheilkd. 2013 May; 73(5):422-427; http://acr.sagepub.com/content/early/2014/12/18/0284185114563641.abstract http://www.ncbi.nlm.nih.gov/pmc/articles/PMC3864442/ [7] Pozzi, Agostino; Della Corte, Angelo; Lakis, Mustapha A. El; Jeong, HeonJae (2016): Digital Breast Tomosynthesis [27] Dustleretal ., AStudyoftheFeasibilityofusingslabbingtoreduceTomosynthesisReviewTime; Proc. inAdditiontoConventional2D-MammographyReducesRecallRatesandisCost Effective. In:AsianPacific SPIE 8673, Medical Imaging 2013: Image Perception, Observer Performance, and Technology journalofcancerprevention:APJCP17 (7), S.3521-3526. Assessment, 86731L (March 28, 2013); vanOvengal,Chantal(2016):TheroleoftheSyntheticMammogram.ECR2016.Vienna, 04.03.2016. http://proceedings.spiedigitallibrary.org/proceeding.aspx?articleid=1673854 [8] [28] Timberg et al ., Visibility of single spiculations in digital breast tomosynthesis; Proc. SPIE 8673, Medical [9] Timberg P, Fieselmann A, Dustler M, Petersson H, Sartor H, Làng K, et al. Breast Density Assessment Using Imaging 2013: Image Perception, Observer Performance, and Technology Assessment, 86731B (March Breast Tomosynthesis Images. In: TingbergA, LangK, TimbergP,editors. Breast Imaging.LectureNotesin 28,2013); ComputerScience.Cham:SpringerInternationalPublishing;2016.p. 197-202 http://proceedings.spiedigitallibrary.org/proceeding.aspx? articleid=1673844 [10] Lang et al ., Performance of one-view breast tomosynthesis as a stand-alone breast cancer screening [29] Slon et al ., The Role of Additional Ultrasound and Tomosynthesis After Normal Digital modality: results from the Malmö Breast Tomosynthesis Screening Trial, a population- based study; Eur Radiol. Mammography: Comparison Between Both Techniques; Presentation at the ECR 2013, March 7 2015 May; - 11, Vienna/Austria; ittp://link.springer.com/article/10.1007%2Fs00330-015-3803-3 http://posterng.netkey.at/esr/viewing/index.php?module=viewing_poster&doi=10.1594/ ecr2013/B-0685 [11] SiemensMedicalSolutionsUSA, Inc ., MAMMOMATInspirationwithTomosynthesisOption,PMA P140011: FDA Summary of Safety and Effectiveness Data, April 21, 2015; [30] Extanoetal ., Theadditionalroleoftomosynthesisafternormalmammographyaccordingto ACR http://www.accessdata.fda.gov/cdrh_docs/pdf14/P140011b.pdf density patterns; Presentation at the ECR 2013, March 7 - 11, Vienna/Austria; http://posterng.netkey.at/esr/viewing/index.php?module=viewing_poster&doi=10.1594/ ecr2013/B- [12] Mercier J,KwiatkowskiF,AbrialC,BoussionV,Dieu-deFraissinetteV,MarraouiW,etal.Therole of tomosynthesis 0813 in breast cancer staging 75 patients. Diagn Interv Imaging. 2015; 96(1):27-35; http://linkinghub.elsevier.com/retrieve/pii/S2211-5684(14)00201-0 [31] Heywang-Köbrunner et al ., Useof Tomosynthesisfor the assessmentofscreen-detectedlesions; ScreeningAssessment Course attheECR 2013, March 7-11, Vienna/Austria; [13] UranoM,ShirakiN, KawaiT,GotoT,EndoY,YoshimotoN,etal. Digitalmammographyversus digitalbreast tomosynthesis for detection of breast cancer intheintraoperative specimen during breast-conserving surgery. [32] Uchiyamaetal ., DiagnosticImpactofAdjunctionofDigitalBreastTomosynthesis(DBT)toFull Field Breast Cancer. 2015; http://link.springer.com/article/10.1007%2Fs12282-015-0628-5 Digital Mammography (FFDM) and in Comparison with Full Field DigitalMammography (FFDM); BreastImaging,11thInternationalWorkshop,IWDM2012,Philadelphia,PA,USA,July8 [14] Baptista,Mariana;DiMaria,Salvatore;Barros,Silvia;Figueira,Catarina;Sarmento,Marta; Orvalho, Lurdes; - 11, 2012 Proceedings: LNCS 7361, pp 119-126; Vaz, Pedro (2015): Dosimetriccharacterization and organ doseassessment in digital breast tomosynthesis: http://link.springer.com/chapter/10.1007/978-3-642-31271-7_16 Measurements and Monte Carlo simulations using voxel phantoms. In: Medicalphysics42 (7), S.3788- 3800.DOI:10.1118/1.4921362 [33] Danceetal ., Comparisonofbreastdosesfordigitaltomosynthesisestimatedfrompatient exposuresandusingPMMAbreastphantoms;BreastImaging,11thInternationalWorkshop, IWDM [15] Timbergetal ., Detectionofcalcificationclustersindigitalbreasttomosynthesisslicesat differentdose 2012,Philadelphia,PA,USA,July8-11,2012Proceedings:LNCS7361,pp316-321; Levelsutilizinga SRSARreconstructionandJAFROC;Proc.SPIE9416,Medical Imaging2015: Image http://link.springer.com/chapter/10.1007/978-3-642-31271-7_41 Perception, Observer Performance, and Technology Assessment, 941604 (March 17,2015); ittp://proceedings.spiedigitallibrary.org/proceeding.aspx?articleid=2209258 [34] Uchiyama et al ., Usefulness of Adjunction of Digital Breast Tomosynthesis (DBT) to Full-Field Digital Mammography (FFDM) in Evaluation of Pathological Response after Neoadjuvant [16] Galatietal ., Addedvalueofone-viewDBTcombinedwithDMaccordingtoreadersconcordance Chemotherapy (NAC) for Breast Cancer; Breast Imaging, 11th International Workshop, IWDM 2012, changinginBIRADSrateanfollow-upmanagement:Apreliminarystudy;Personal Correspondence Philadelphia, PA, USA, July 8 - 11, 2012 Proceedings: LNCS 7361, pp 354-361; http://link.springer.com/chapter/10.1007/978-3-642-31271-7_46 [17] Uchiyamaetal ., ClinicalEfficacyofNovellmageProcessingTechniquesintheFrameworkof FilteredBack Projection (FBP)withDigitalBreastTomosynthesis(DBT);BreastImaging,12th International,Workshop, [35] Svahnetal ., Breasttomosynthesisanddigitalmammography:acomparisonofdiagnostic IWDM2014,GifuCity,Japan,June29-July2,2014Proceedings:LNCS 8539 pp.320-326; accuracy; Br J Radiol. 2012 Nov; 85(1019); ittp://link.springer.com/chapter/10.1007/978-3-319-07887-8_45 http://www.ncbi.nlm.nih.gov/pmc/articles/PMC3500806/ [18] Tani et al ., Assessing Radiologist Performance and Microcalcifications Visualization Using Combined3D [36] Uchiyamaetal ., Evaluationofcorrelationbetweenpathologicalsizeanddiagnosticsize; ISBN: 978- RotatingMammogram (RM)and DigitalBreast Tomosynthesis; BreastImaging, 12thInternational, 953-51-0285-4, InTech, DOI: 10.5772/39188; http://www.intechopen.com/books/mammography- Workshop,IWDM2014,GifuCity,Japan,June29-July2,2014Proceedings: LNCS 8539, pp.142-149; recent-advances/optimization-of-digital- breast-tomosynthesis-dbt-for-breast-cancer-diagnosis ittp://link.springer.com/chapter/10.1007/978-3-319-07887-8_21 [37] Fornvik et al ., Breast tomosynthesis: Accuracy of tumor measurement compared with digital [19] Dustleretal ., ImageQualityofThickAverageIntensityPixelSlabsUsingStatisticalArtifact Reduction in Breast Tomosynthesis; Breast Imaging, 12th International Workshop, IWDM 2014, Gifu City, Japan, June 29 - mammography and ultrasonography; Acta Radiol. 2010 Apr; 51(3):240-7; July 2, 2014 Proceedings: LNCS 8539, pp. 544-549; http://link.springer.com/chapter/10.1007/978-3- http://acr.sagepub.com/content/51/3/240.full.pdf+html 319-07887-8_76 [38] Fornviketal ., Theeffectofreducedbreastcompressioninbreasttomosynthesis:human observer study using clinical cases; Radiat Prot Dosimetry. 2010 Apr-May; 139(1-3):118-23; http://rpd.oxfordjournals.org/content/139/1-3/118.long 7 Trụ sở chính Siemens Healthineers Công ty TNHH Siemens Healthcare Henkestr. 127 91052 Erlangen, Đức Điện thoại: +49 9131 84-0 siemens.com/healthineers