
ARTIS icono VE20 : Hậu xử lý
Tài liệu này sẽ hướng dẫn cách sử dụng các công cụ hậu xử lý trên hệ thống ARTIS icono phiên bản phần mềm VE20.
SIEMENS Healthineers Hậu xử lý ARTIS icono Phiên bản phần mềm VE20 Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung dành cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung dành cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh Unrestricted 1 Hậu xử lý – SIEMENS Healthineers Mục lục Segment Header 3 Tải dữ liệu bệnh nhân 5 Xem lại Scenes/Hình 7 Xử lý Scenes/ Hình 8 Chế độ xem lại mặc định và chế độ hiển thị 13 Chỉnh sửa dữ liệu bệnh nhân 14 Truy xuất dữ liệu (DICOM Query/Retrieve) 15 Gửi/Xuất hình/ Truyền dữ liệu 16 Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung dành cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 2 Hậu xử lý – SIEMENS Healthineers Segment Header Loại phân đoạn a) Bạn có thể tải hình ảnh trên các phân đoạn Live, 3D Sharing hoặc Viewer của ca chụp hiện tại hoặc từ các ca chụp trước. Hình ảnh được mở còn tùy thuộc vào phân đoạn. Loại phân đoạn Segment header Màu sắc Hình ảnh hiện thị Live Live A Plane A: xanh dương sáng Hình ảnh của ca chụp hiện tại hoặc LIH (last image hold) (bệnh nhân hiện tại). Live B Plane B: cam nhạt Reference Reference A Plane A: xanh đậm Hình tham chiếu (bệnh nhân hiện tại). Reference B Plane B: cam đậm Viewer 1 Viewer 1 Hình của của các ứng dụng tích hợp ví dụ, 3D (bệnh nhân cũ). Xanh lá cây Viewer 2 Viewer 2 3D Sharing 3D Sharing Xanh lá cây nhạt Hình 3D/4D (bệnh nhân hiện tại/ hình ảnh được đăng ký). Parallel Patient IIIIIIIIIIIIIIIIIIII Màu mận Nếu hình ảnh của bệnh nhân khác được tải, phân đoạn được chọn sẽ có màu mận. External Sensis Màu xám Các nguồn khác như Sensis Vibe hoặc siêu âm được kết nối để hiển thị cài đặt như một phân đoạn. Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung dành cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 3 Hậu xử lý – SIEMENS Healthineers Segment Header b) Phân đoạn được chọn sẽ có dấu tick Favorites Các lựa chọn khác Bạn có thể thêm các công cụ yêu thích trên đầu phân đoạn bằng chuột phải và chọn Add. Live A Q Live A Q Ballungs Source Để xóa các công cụ yêu thích, nhấp chuột phải Live A V và chọn Remove trên menu. Q Patient Browser Ref1 A Ref2 A Live Q E Source Browser Settings Menu Windowing Zoom/Pan Store Ref Store Ref2 Store M .. Image Directory Live B Ref1 B E Segment Menu Ref2 B 3D Sharing Cài đặt phân đoạn Viewer 1A Viewer 2A Viewer 1B Viewer 2B External 1 Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung dành cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 4 Hậu xử lý – SIEMENS Healthineers Tải dữ liệu bệnh nhân a) Live Trong phân đoạn Live bạn có thể tải hình ảnh của bệnh nhân hiện tại. Nó bao gồm hình ảnh của ca chụp hiện tại hoặc hình ảnhcủa ca chụp trước. Bạn không thể tải hình ảnh của bệnh nhân khác trên Live . b) 3D Sharing Hình ảnh hiển thị trên 3D Sharing trong phòng điều khiển được đồng bộ với 3D Sharing trên màn hình hiển thị trong phòng thủ thuật. Bạn có thể tải hình 3D của ca chụp hiện tại hoặc ca chụp trước trên 3D Sharing. c) Viewer Viewer chỉ được xem trên trong phòng điều khiển. Bạn có thể tải tất cả các loại hình ảnh trên Viewer (hình 2D và hình 3D). Không thể xem lại hình 3D của bệnh nhân hiện tại trên Viewer. d) Các lưu ý khác Mở tối đa hai bệnh nhân song song • Mở tối đa hai hình 2D/ lần • Mở tối đa hai hình 3D/ lần • Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung dành cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 5 Hậu xử lý – SIEMENS Healthineers Tải dữ liệu bệnh nhân Tải scenes/ hình ảnh Patient Browser Tải hình ảnh trong Image Directory 1. Nhấp vào phân đoạn. Phân đoạn được kích hoạt được tô 1. Mở Image Directory trong phòng điều khiển bằng đậm. cách nhấp vào biểu tượng trong segment header. 2. Thay đổi phân đoạn nếu cần thiết. -hoặc- 3. Mở Patient Browser bằng cách nhấn phím Patient R Mở Image Directory trong phòng điều khiển bằng Browser trên bàn phím cách nhấn vào nút này trên cụm điều khiển Pilot. -hoặc- 4. Trên Segment menu, chọn biểu tượng Patient Browser. Q 2. Chọn study từ danh sách 5. Chọn bệnh nhân, series 2D và mở bằng cách nhấp chuột Select Study (mặc định là 4/19/2013, DSA-I.v.DSA/Dyna-CT Select Study hai lần. ca chụp hiện tại ) 3. Nhấp chuột hai lần và series cần chọn. Hình ảnh được chọn sẽ hiện thị trên phân đoạn đang được kích hoạt. Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung dành cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 6 Hậu xử lý – SIEMENS Healthineers Xem lại hình ảnh Bàn phím Review controls (player) Di chuyển series ngược lại Bạn có thể ngưng series bất kì lúc nào, di chuyển từng hình tới hoặc ngược lại hoặc ngưng lại. Khi xem lại series, sẽ có một thanh ở phía Di chuyển series tiếp theo dưới hình. Chuyển hình ngược lại Bueno FLUCHO 15 Is Chuyển hình tiếp theo Chọn hình/ series kế tiếp Scene Chuột phải /nhấn lâu hơn để cài đặt filter Chọn hình trước hoặc hình kế tiếp trong cùng một Jog wheel- con lăn T series. Hướng di chuyển và chức năng của con lăn được hiển Bắt đầu/ ngưng . thị trên màn hình lớn trong phòng thủ thuật. Chỉ có thể hiển thị hình tham chiếu trước hoặc hình kế tiếp. Image +/- OK Scene +/- Play Ref Image +/- Pause Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung dành cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 7 Hậu xử lý – SIEMENS Healthineers Scenes/Images Postprocessing E Trong tab DSA trên Segment Menu, bạn có thể tìm thấy nhiều công cụ để điều chỉnh hình/ series xóa. Chuyển hình hình mask Chuyển âm bản Segment Menu Live A + (Cài đặt Move Mask hoặc Replace Mask) DSA Hiển thị hình ảnh có xương Move Averaging Anwlonica Image Blackin D Opacification ( chồng tất Measurement % Giảm/ tăng hiển thị mốc giải phẫu cả các hình có cản quang Annotation Invert nhiều nhất ) Storing Thay đổi hình ảnh có cản Opacific Pixel shift quang trong Directory Image. Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung dành cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 8 Hậu xử lý – SIEMENS Healthineers Scenes/Images Postprocessing E Trên tab Image trong Segment Menu, bạn có thể tìm thấy nhiều công cụ để điều chỉnh hình ảnh xem lại. Segment Menu Live A ? DX Thay đổi cửa sổ của serie/ hình ảnh Thay đổi hình ảnh hiển thị trong Image Directory Image Điều chỉnh đường bờ sắc nét Averaging Windowing Edge Shutter Zoom/Pan Flip Flip Measurement Enhance ... Horizont ... Vertically Opacification ( chồng tất cả Annotation CLEARS .. Acquisition Max Fill Averaging Size Overnde Image Áp dụng shutter các hình có cản quang nhiều Storing nhất ) Opacific ... iFlow Invert Thu phóng/ di chuyển Tạo hình iFlow Loop R ---- R Lật hình theo chiều dọc/ chiều Chuyển đổi âm bản ngang ----- Tạo hinhftham chiếu CLEARstent Mở lại tất cả series Phóng to theo acquisition size Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung dành cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 9 Hậu xử lý – SIEMENS Healthineers Scenes/Images Postprocessing Trên tab Measurement của Segment Menu, bạn có thể tìm thấy công cụ đo đạc và calib khoảng cách. Segment Menu Live A ? DX Calib Isocenter tự động auto Image Calib tự động đoạn từ bàn đến vật cần đo Windowing Edge Shutter Zoom/Pan Flip Flip Enhance Horizont ... Vertically auto Measurement Annotation CLEARS .. Acquisition Max Fill Averaging Calib đường thẳng Size Override Image Storing O Opacific .. IFlow Invert Vẽ và đo đường thẳng Loop Vẽ và đo góc độ T Ẩn đường calib Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung dành cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 10 Hậu xử lý – SIEMENS Healthineers Scenes/Images Postprocessing Trên tab Annotation của Segment Menu, bạn có thể tìm thấy công cụ để ghi chú cho hình ảnh. Segment Menu Live A ? DX T Ghi chú Image Vẽ polygons Windowing Edge Shutter Zoom/Pan Flip Flip Measurement Enhance Horizont ... Vertically + Annotation CLEARS .. Acquisition Max Fill Averaging Vẽ vòng tròn Size Override Image + Storing Opacific .. Flow Invert Vẽ mũi tên + Loop Vẽ đường thẳng + Sử dụng pointers Ẩn hoặc hiện thị ghi chú Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung dành cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 11 Hậu xử lý – SIEMENS Healthineers Scenes/Images Postprocessing Bạn có thể thay đổi hình ảnh hiển thị trong phân Bạn có thể sử dụng chức năng Onscreen menu bằng cách nhấn nút đoạn đang được kích hoạch bằng cách sử dụng = menu để hậu xử lý hình ảnh. Danh sách công cụ Onscreen Menu được công cụ Tools trên màn hình cảm ứng của cụm cài đặt trong local service. điều khiển Pilot. Tools Tools M ... Native A Native Invert DSAA General General Review .O. Windowing 2D Review Invert Zoom A by Factor 2 Scene Directory le Store Fluoro Display Scene Native Reference Directory Store Ref1 Replace Mask Zoom A by Factor 2 Zoom B by Factor 2 Next Scene Store Ref2 Move Mask Store Ref1 A+B Zoom B by Factor 2 Max Fill Override K4 Previous Scene O: Windowing - iFlow O x2 Layout Gallery Max Fill Override Store Fluoro Max Fill Override 3D Review 74 Arrow Ct Pixelshift ... @@] Loop all Scenes T. Annotation Text ... O Dt Auto Pixelshift auto 3D Review 2D Review OK Care Position Measurement ... Qt Manual Pixelshift Live Start / Pause Scene Auto TOD Calibration auto - iFlow H Annotation ... Opacification Sys. Pos. 111 Case Flows Display Exam Favorites Sys. Pos. Case Flows Display Exam Favorites Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung dành cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 12 Hậu xử lý – SIEMENS Healthineers Chế độ xem lại mặc định và chế độ hiển thị Khi tải một serie, hình ảnh được hiển thị theo chế độ xem mặc định Default Review Mode. Bạn Default Review Mode ? X có thể thay đổi chế độ xem mặc định bằng cách chọn Settings > Options > Default Review Mode Stored Flouto / ROMP Chế độ xem lại hình fluoroscopy/Roadmap: Unstored Floure / ROMP LIH (Last Image Hold): hình ảnh cuối cùng của fluoroscopic/Roadmap được hiển thị. • CARD LOOP LOOP*: chuỗi hình được chạy lại. Chuỗi hình được chạy lại từ đầu đến hình cuối cùng. • MPH MFH = Max. Fill Hold: sau khi tải chuỗi hình, hình ảnh đầy cản quang sẽ được hiển thị ngay lập PERI MPH • tức. 30 / DYNA TOGGLE TOGGLE: chuỗi hình ảnh được chạy lại nhưng không giống Loop, hướng xem ngược lại sau khi • DK hiển thị hình ảnh cuối cùng (ping-pong effect). Đối với hình ảnh xóa nền, bạn có thể cài đặt chế độ hiển thị bằng cách chọn Settings > View > Display Mode X Display Mode Live Native Image: khi ở chế độ Roadmap or DSA, hình ảnh soi (không xóa nền) được hiển thị Display on Reference1 during RDMP and DSA: • Live Native Image trong phân đoạn Ref1 . Reference Image Reference Image: Khi ở chế độ Roadmap or DSA, hình ảnh tham chiếu được hiển thị trong • phân đoạn Ref1. OK Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung dành cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 13 Hậu xử lý – SIEMENS Healthineers Sửa đổi thông tin bệnh nhân Bạn có thể sửa đổi thông tin bệnh nhân trong Patient Browser. 4. Chọn Yes. Bảng thông báo xuất hiện để xác nhận thông tin được sửa. 1. Trên thanh công cụ, chọn biểu tượng Correct để mở cửa sổ Correction AF ? X Correction of Patient/Study/Series/Instance. Do you really want to change this data? Affected reading applications will be canceled - Saved results and findings may become DICOM Send to Import Export Correct Delete inconsistent. Q/R Archive 2. Chọn tab Patient, Study, Series hoặc Instances . Yes No 3. Nhập thông tin bệnh nhân cần sửa. 5. Quyết định cẩn thận có nên xóa kết quả hay không. Xin lưu ý: việc sửa đổi dữ liệu có thể ảnh hưởng đến studies, series, hoặc instances tùy thuộc vào cấp độ được chọn, số lượng studies, series, hoặc instances được hiển thị. Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung dành cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 14 Hậu xử lý – SIEMENS Healthineers DICOM Query/Retrieve 1. Trên thanh công cụ của Patient Browser, chọn biểu tượng DICOM Query/Retrieve ? X DICOM Q/R để mở cửa sổ DICOM Query/Retrieve. DICOM 1 Source Selection Search Filters Q 4 Q/R PACS x Search -hoặc - 2 Results Series Để tìm studies của bệnh nhân, chuột phải trên cấp độ Patient Name Patient ID Date of Birth Series Number Series Descrip ... Modality bệnh nhân hoặc study và chọn Search Patient with DICOM Q/R . Chọn Source Selection để chọn nguồn nơi bạn muốn tìm 3 studies. 2. Chọn Search Filters để chọn tiêu chí lọc 3. Chọn biểu tượng Search Q trên thanh công cụ 5. Chọn study hoặc series và chọn biểu tượng Retrieve để tải lại studies. [+ Close 1 Source Selection 3 Results and Series Khi hoàn thành việc tải, studies được hiển thị trên Patient list Browser. 2 Search Filters 4 Toolbar Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung dành cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 15 Hậu xử lý – SIEMENS Healthineers DICOM Query/Retrieve Xuất dữ liệu DICOM Export Data ? X Sử dụng cửa sổ Export Data, bạn có thể xuất dữ liệu dưới dạng 2 Patient Series de .. Instances . File System Network DICOM. Bạn có thể xuất ra: Onc zee TACE,DCT E ... DynaCT ... 390 Onc zee TACE, DCT E ... DynaCT ... 390 1 Target capacity sufficient • CD/DVD Target F:\ Ổ đĩa hệ thống • Browse DICOM nodes, ví dụ lấy dữ liệu trong PACS 1 Up New • Back" Forward 3 This PC MED_SYSTEM (C:) Đầu tiên, bạn chọn dữ liệu để xuất Patient Browser hoặc trong 0 . MED DATA (D:) Desktop n la Documents Image Directory. Trong bảng Export Data, bạn có thể lọc data Downloads MED PIXEL (E:) USB Drive (F:) và chọn nơi xuất. : " ArtisSys_Image_Backup (I:) Music Pictures .... 4 391.6 MB, 780 Instances Clear List Export Close 1 Khu vực chọn dữ 3 Khu vực cài đặt xuất dữ liệu liệu 2 Khu vực xuất 4 Số lượng dữ liệu được xuất Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung dành cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 16 Hậu xử lý – SIEMENS Healthineers Lưu trữ /xuất /chuyển dữ liệu Xuất dữ liệu trong Image Directory Xuất dữ liệu trong Patient Browser 1. Chọn hình ảnh từ Image Directory. Trong Patient Browser bất kì dữ liệu nào cũng có thể chuyển như 2. Chọn biểu tượng Export để bắt đầu xuất. Cửa sổ Export một dữ liệu. Data để mở và dữ liệu được chọn được hiện thị. 1. Trong danh sách Results, Series hoặc Instances của Patient 3. Điều chỉnh chế độ cài đặt phù hợp trong cửa sổ Export Data. Browser, chọn series, studies hoặc images mà bạn muốn. 2. Trên thanh công cụ Patient Browser, chọn biểu tượng Image Directory Live A ? X Export . Export Data ? X All Scenes + 3D November 20, 2014, Neuro Mikro Patien Series de .. Instances O CD/DVD . File System · Network DICOM Send to Import Export Correct Delete Q/R Archive Cửa sổ Export Data được mở và dữ liệu bạn chọn sẽ được XA LAO:0 CRA:D VOL AE 3D DSA SCENE hiển thị . Điều chỉnh chế độ cài đặt phù hợp trong cửa sổ Export Data 1/8: Dyna3D DSA Dual ... 1/8: Dyna3D DSA Dual .. 1/8 - 2: 5sDSA Head . Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung dành cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 17 Hậu xử lý – SIEMENS Healthineers Lưu trữ /xuất /chuyển dữ liệu Export Image As Live A Xuất chuỗi hình/ hình ảnh dưới dạng videos hoặc hình bitmaps Path C:\AXIOMITEMPICDR_OFFLINE Nếu bạn muốn sử dụng hoặc xử lý hình ảnh trong các ứng dụng khác, bạn có thể xuất hình dưới Filename Plane A dạng thông thường trong ổ cứng hoặc USB NR zee PURE Aneucoil Essen_IR 152 CPF 4C Filename Plane B 1. Nếu bạn muốn xuất hình ảnh sang USB: cắm USB vào ổ USB trong nguồn điện trung tâm. 2. Chọn biểu tượng Segment Menu E trong segment header. Image Range from Image Range to 3. Chọn tab Storing . 10 + 11 + 4. Chọn biểu tượng Export Image . Select all Ranges Cửa sổ Export Image As hiển thị . Format Compression 5. Chọn/thay đổi cài đặt nếu cần thiết Segment Menu ? [X AVI "Full Feindes C 6. Chọn OK. Compression Settings Image Output size (in px) 1024 x 1024 Monitor Print Measurement Include Text Graphics ECG Annotation Storing Screens ... Image OK Cancel Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung dành cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 18 Hậu xử lý – SIEMENS Healthineers Lưu trữ/ xuất/ chuyển dữ liệu Xuất chuỗi hình/ hình ảnh dưới dạng videos hoặc hình bitmaps Lưu trữ dữ liệu thủ công trong Patient Browser Nếu bạn muốn xuất sang USB: cắm USB vào cổng USB trong nguồn điều khiển trung tâm và chọn File System để tìm đường DICOM Send to Import Export Correct Delete Q/R Archive xuất. Trong Patient Browser, bạn có thể lưu trữ dữ liệu thủ công. 1. Trong danh sách kết quả trong Patient Browser, chọn studies, series hoặc instances mong muốn. 2. Chọn biểu tượng Send to Archive. Việc lưu trữ sẽ được bắt đầu ngay lập tức. Ổ USB Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung dành cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 19 Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: SIEMENS Healthineers Đây không phải là tài liệu chính thức của Siemens Healthineers. Tài liệu này chỉ dành cho mục đích hướng dẫn kiến thức chuyên môn, không thể thay thế cho tài liệu hướng dẫn cấp quốc gia, bao gồm cả hội chẩn đoán hình ảnh! Để sử dụng đúng phần mềm hoặc phần cứng, vui lòng luôn tham khảo Tài liệu Hướng dẫn sử dụng do Siemens Healthineers cung cấp. Tài liệu này chỉ được sử dụng làm tài liệu hướng dẫn kiến thức chuyên môn và không thay thế Tài liệu Hướng dẫn sử dụng. Bất kỳ tài liệu nào được sử dụng trong khóa chuyển giao kiến thức này sẽ không được cập nhật thường xuyên và không nhất thiết phản ánh phiên bản mới nhất của phần mềm và phần cứng có sẵn tại thời điểm chuyển giao. Tài liệu Hướng dẫn sử dụng cần được sử dụng làm tài liệu tham khảo chính, đặc biệt cho các thông tin an toàn có liên quan như cảnh báo. Lưu ý: Một số chức năng hiển thị trong tài liệu này là tùy chọn và có thể không phải là một phần của hệ thống của bạn. Một số sản phẩm, khiếu nại hoặc chức năng liên quan đến sản phẩm có thể chưa có sẵn trên thị trường Quốc gia bạn. Do các yêu cầu quy định, tính sẵn có trong tương lai của các Chức năng ở bất kỳ quốc gia cụ thể nào không được đảm bảo. Vui lòng liên hệ với công ty Siemens Healthineers ở tại Quốc gia bạn và đại diện bán hàng cho các thông tin mới nhất. Việc sao chép, truyền tải hoặc phân phối tài liệu này hoặc nội dung không được phép nếu không có thẩm quyền rõ ràng bằng văn bản. Người vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm cho mọi thiệt hại gây ra. Tất cả thông tin và dữ liệu của bệnh nhân, thông số và chỉ định cấu hình là hư cấu và ví dụ. Tất cả các quyền, bao gồm các quyền được cấp bằng sáng chế hoặc đăng ký mô hình hoặc thiết kế tiện ích, được bảo lưu.
- artis
- artsi
- icono
- artisicono
- angio
- angiography
- interventional
- floor
- biplane
- iconoSW
- ARTIS
- icono
- syngo
- application
- VE20
- postprocessing